mineshaft

[Mỹ]/ˈmaɪnʃæft/
[Anh]/ˈmaɪnʃæft/
Tần suất: Rất cao

Dịch

Word Forms
số nhiềumineshafts

Câu ví dụ

the miners were trapped deep inside the mineshaft after the sudden collapse.

Những người thợ mỏ bị mắc kẹt sâu bên trong đường hầm sau sự sụp đổ bất ngờ.

rescue teams worked tirelessly to reach the victims trapped in the abandoned mineshaft.

Các đội cứu hộ đã làm việc không mệt mỏi để tiếp cận những nạn nhân bị mắc kẹt trong đường hầm bỏ hoang.

the mineshaft explosion killed several workers and injured many others.

Vụ nổ mỏ đã khiến nhiều công nhân thiệt mạng và nhiều người khác bị thương.

engineers discovered dangerous gases accumulating in the vertical mineshaft.

Các kỹ sư đã phát hiện ra khí nguy hiểm tích tụ trong đường hầm thẳng đứng.

the old mineshaft had been sealed off for safety reasons decades ago.

Đường hầm cũ đã bị phong tỏa vì lý do an toàn hàng chục năm trước.

multiple fatalities were reported in the recent mineshaft accident.

Nhiều người thiệt mạng được báo cáo trong vụ tai nạn đường hầm gần đây.

they lowered the cage carefully down the dark mineshaft entrance.

Họ từ từ thả giỏ xuống lối vào đường hầm tối tăm.

the mineshaft depth measured over two thousand feet underground.

Độ sâu của đường hầm đo được hơn hai ngàn feet dưới lòng đất.

additional supports were installed throughout the mineshaft to prevent further collapse.

Các hỗ trợ bổ sung đã được lắp đặt trong toàn bộ đường hầm để ngăn chặn sự sụp đổ thêm nữa.

experienced miners refused to enter the unstable mineshaft without proper safety equipment.

Những người thợ mỏ có kinh nghiệm đã từ chối vào đường hầm không ổn định mà không có thiết bị an toàn phù hợp.

the mineshaft disaster sparked nationwide calls for stricter mining regulations.

Thảm họa đường hầm đã thúc đẩy các lời kêu gọi thắt chặt hơn nữa các quy định khai thác mỏ trên toàn quốc.

historical records showed the mineshaft had been operational since the nineteenth century.

Các hồ sơ lịch sử cho thấy đường hầm đã hoạt động từ thế kỷ thứ mười chín.

flashlights illuminated the damp walls of the narrow mineshaft.

Đèn pin chiếu sáng những bức tường ẩm ướt của đường hầm hẹp.

the company invested heavily in modernizing the aging mineshaft infrastructure.

Công ty đã đầu tư nhiều vào việc hiện đại hóa cơ sở hạ tầng đường hầm đang già nua.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay