minibar

[Mỹ]/ˈmɪnɪbɑː/
[Anh]/ˈmɪnɪbɑr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một quầy nhỏ trong phòng khách sạn chứa đồ uống và đồ ăn nhẹ
Word Forms
số nhiềuminibars

Cụm từ & Cách kết hợp

hotel minibar

minibar khách sạn

minibar selection

lựa chọn minibar

minibar prices

giá minibar

empty minibar

minibar trống

minibar service

dịch vụ minibar

minibar items

đồ dùng minibar

stock the minibar

cấp đầy minibar

minibar inventory

hàng tồn kho minibar

minibar charges

phí minibar

minibar drinks

đồ uống minibar

Câu ví dụ

the minibar is stocked with snacks and drinks.

minibar được trang bị đồ ăn nhẹ và đồ uống.

can you please restock the minibar?

Bạn có thể vui lòng bổ sung lại đồ cho minibar không?

he grabbed a soda from the minibar.

Anh ấy lấy một lon soda từ minibar.

the minibar is included in the hotel package.

Minibar được bao gồm trong gói dịch vụ khách sạn.

she enjoyed a glass of wine from the minibar.

Cô ấy thưởng thức một ly rượu vang từ minibar.

the prices in the minibar are quite high.

Giá cả trong minibar khá cao.

he forgot to check the minibar before leaving.

Anh ấy quên kiểm tra minibar trước khi rời đi.

we found some chocolate in the minibar.

Chúng tôi tìm thấy một ít chocolate trong minibar.

the minibar was empty after the party.

Minibar trống sau bữa tiệc.

many hotels offer a complimentary minibar service.

Nhiều khách sạn cung cấp dịch vụ minibar miễn phí.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay