minore

[Mỹ]//mɪˈnɔːreɪ//
[Anh]//mɪˈnɔːreɪ//
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. (Âm nhạc) Nhỏ
adv. Trong giọng thứ; chậm hơn và nghiêm túc hơn
Các dạng của từ
số nhiềuminores

Câu ví dụ

the minore injury required only basic first aid treatment.

Tai nạn nhỏ chỉ cần điều trị sơ cứu cơ bản.

her minore role in the project was often overlooked by management.

Vai trò nhỏ của cô ấy trong dự án thường bị lãnh đạo bỏ qua.

the contractor made a minore adjustment to the original blueprints.

Người thầu đã thực hiện một điều chỉnh nhỏ đối với bản vẽ ban đầu.

we need to address this minore discrepancy in the financial report.

Chúng ta cần giải quyết sự khác biệt nhỏ này trong báo cáo tài chính.

his minore contribution to the team effort was appreciated by all members.

Đóng góp nhỏ của anh ấy cho nỗ lực của nhóm đã được tất cả các thành viên trân trọng.

please check the minore details before submitting the document.

Vui lòng kiểm tra các chi tiết nhỏ trước khi nộp tài liệu.

the designer suggested a minore change to improve the product layout.

Nhà thiết kế đã đề xuất một thay đổi nhỏ để cải thiện bố cục sản phẩm.

she underwent a minore surgical procedure last week.

Cô ấy đã trải qua một thủ thuật phẫu thuật nhỏ vào tuần trước.

the police officer issued a warning for the minore traffic violation.

Cảnh sát đã đưa ra cảnh báo cho vi phạm giao thông nhỏ.

he made a minore mistake in his calculation that affected the final results.

Anh ấy đã mắc một sai lầm nhỏ trong tính toán ảnh hưởng đến kết quả cuối cùng.

the minore issue was resolved during the morning meeting.

Vấn đề nhỏ đã được giải quyết trong cuộc họp buổi sáng.

there is a minore difference between these two software versions.

Có một sự khác biệt nhỏ giữa hai phiên bản phần mềm này.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay