minstrels

[Mỹ]/ˈmɪnstrəlz/
[Anh]/ˈmɪnstrəlz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. nhạc công hoặc nghệ sĩ lưu động; nghệ thuật của người hát rong hoặc nghệ thuật hát rong.

Cụm từ & Cách kết hợp

wandering minstrels

những nhạc sĩ lang thang

court minstrels

những nhạc sĩ cung đình

minstrels of old

những nhạc sĩ cổ xưa

minstrels in song

những nhạc sĩ trong bài hát

traveling minstrels

những nhạc sĩ lưu diễn

minstrels of lore

những nhạc sĩ truyền thuyết

fabled minstrels

những nhạc sĩ nổi tiếng

minstrels at heart

những nhạc sĩ trong tim

minstrels of joy

những nhạc sĩ của niềm vui

Câu ví dụ

minstrels often travel from town to town.

Các nhạc sĩ lưu diễn thường đi từ thị trấn này sang thị trấn khác.

the minstrels sang songs of love and adventure.

Những nhạc sĩ lưu diễn hát những bài hát về tình yêu và phiêu lưu.

in ancient times, minstrels were well-respected.

Ngày xưa, các nhạc sĩ lưu diễn được kính trọng.

minstrels would entertain the crowd with their tales.

Các nhạc sĩ lưu diễn thường giải trí cho đám đông bằng những câu chuyện của họ.

many minstrels played instruments like the lute.

Nhiều nhạc sĩ lưu diễn chơi các loại nhạc cụ như lute.

minstrels were often the storytellers of their time.

Các nhạc sĩ lưu diễn thường là những người kể chuyện của thời đại.

people gathered to listen to the minstrels' performances.

Người dân tụ tập để nghe các buổi biểu diễn của các nhạc sĩ lưu diễn.

minstrels played a crucial role in preserving history.

Các nhạc sĩ lưu diễn đóng vai trò quan trọng trong việc bảo tồn lịch sử.

many tales were passed down by wandering minstrels.

Nhiều câu chuyện được truyền lại bởi các nhạc sĩ lưu diễn lang thang.

minstrels often performed at festivals and gatherings.

Các nhạc sĩ lưu diễn thường biểu diễn tại các lễ hội và tụ họp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay