mirrours

[Mỹ]/ˈmɪrəz/
[Anh]/ˈmɪrərz/

Dịch

v. động từ ngôi thứ ba số ít hiện tại của mirror; phản chiếu hoặc hiển thị phản ảnh của một thứ như trong gương
n. dạng số nhiều cổ xưa của mirror; các bề mặt được đánh bóng phản chiếu hình ảnh

Câu ví dụ

she adjusted her hair while looking in the mirror before leaving for work.

Cô ấy chỉnh tóc khi nhìn vào gương trước khi đi làm.

the mirror image showed her exact movements in perfect synchronization.

Hình ảnh trong gương thể hiện chính xác các chuyển động của cô ấy một cách đồng bộ hoàn hảo.

he noticed a crack in the bathroom mirror that needed replacing.

Anh ấy nhận thấy một vết nứt trên tấm gương phòng tắm cần thay thế.

the dancer practiced her routine in front of the full-length mirror.

Nhà múa ba lê tập luyện điệu múa của mình trước tấm gương toàn thân.

the rearview mirror helped the driver see the traffic behind.

Tấm gương chiếu hậu giúp người lái xe nhìn thấy phương tiện phía sau.

she found an antique mirror with an ornate gold frame at the market.

Cô ấy tìm thấy một chiếc gương cổ với khung vàng tinh xảo tại chợ.

the psychologist studied mirror self-recognition in young children.

Nhà tâm lý học nghiên cứu khả năng nhận diện bản thân qua gương ở trẻ nhỏ.

the science fiction movie explored a parallel mirror universe.

Bộ phim khoa học viễn tưởng khám phá một vũ trụ song song qua gương.

he cleaned the mirror surface until it sparkled.

Anh ấy lau sạch bề mặt gương đến khi nó lấp lánh.

the mirror ball reflected colorful lights across the dance floor.

Chiếc bóng gương phản chiếu ánh sáng màu sắc khắp sàn nhảy.

the therapist used mirror therapy to help the patient regain movement.

Bác sĩ trị liệu sử dụng liệu pháp gương để giúp bệnh nhân phục hồi khả năng vận động.

mirror neurons in the brain help humans understand others' emotions.

Các neuron gương trong não giúp con người hiểu cảm xúc của người khác.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay