children behave misbehavingly during long church services.
Trẻ em hành xử không đúng mực trong các buổi lễ nhà thờ kéo dài.
he misbehavingly ignored the professor's repeated warnings.
Ông ta vô tư bỏ qua những lời cảnh báo lặp đi lặp lại của giáo sư.
the teenager misbehavingly stayed out past curfew last night.
Thanh thiếu niên đã ở ngoài quá giờ giới nghiêm vào tối qua một cách vô tư.
she misbehavingly talked back to her supervisor during the meeting.
Cô ấy đã cãi lại cấp trên trong cuộc họp một cách vô tư.
the dog misbehavingly chewed up my favorite shoes.
Con chó đã cắn phá đôi giày yêu thích của tôi một cách vô tư.
the students misbehavingly passed notes instead of paying attention.
Các học sinh đã trao đổi giấy ghi chú thay vì chú ý một cách vô tư.
he misbehavingly skipped his responsibilities to go surfing.
Ông ta đã bỏ qua trách nhiệm của mình để đi lướt sóng một cách vô tư.
they misbehavingly parked in the handicapped spot.
Họ đã đậu xe ở chỗ dành cho người khuyết tật một cách vô tư.
the employee misbehavingly used the company phone for personal calls.
Người nhân viên đã dùng điện thoại công ty để gọi điện cá nhân một cách vô tư.
the child misbehavingly refused to eat his vegetables.
Trẻ em đã từ chối ăn rau của mình một cách vô tư.
she misbehavingly gossiped about her colleagues behind their backs.
Cô ấy đã nói xấu đồng nghiệp sau lưng họ một cách vô tư.
the driver misbehavingly ran the red light.
Tài xế đã vượt đèn đỏ một cách vô tư.
children behave misbehavingly during long church services.
Trẻ em hành xử không đúng mực trong các buổi lễ nhà thờ kéo dài.
he misbehavingly ignored the professor's repeated warnings.
Ông ta vô tư bỏ qua những lời cảnh báo lặp đi lặp lại của giáo sư.
the teenager misbehavingly stayed out past curfew last night.
Thanh thiếu niên đã ở ngoài quá giờ giới nghiêm vào tối qua một cách vô tư.
she misbehavingly talked back to her supervisor during the meeting.
Cô ấy đã cãi lại cấp trên trong cuộc họp một cách vô tư.
the dog misbehavingly chewed up my favorite shoes.
Con chó đã cắn phá đôi giày yêu thích của tôi một cách vô tư.
the students misbehavingly passed notes instead of paying attention.
Các học sinh đã trao đổi giấy ghi chú thay vì chú ý một cách vô tư.
he misbehavingly skipped his responsibilities to go surfing.
Ông ta đã bỏ qua trách nhiệm của mình để đi lướt sóng một cách vô tư.
they misbehavingly parked in the handicapped spot.
Họ đã đậu xe ở chỗ dành cho người khuyết tật một cách vô tư.
the employee misbehavingly used the company phone for personal calls.
Người nhân viên đã dùng điện thoại công ty để gọi điện cá nhân một cách vô tư.
the child misbehavingly refused to eat his vegetables.
Trẻ em đã từ chối ăn rau của mình một cách vô tư.
she misbehavingly gossiped about her colleagues behind their backs.
Cô ấy đã nói xấu đồng nghiệp sau lưng họ một cách vô tư.
the driver misbehavingly ran the red light.
Tài xế đã vượt đèn đỏ một cách vô tư.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay