misdemeaning

[Mỹ]/ˌmɪsdɪˈmiːnɪŋ/
[Anh]/ˌmɪsdəˈmiːnɪŋ/

Dịch

vi.cư xử không đúng cách; hành động phi đạo đức
vt.gây cho ai đó cư xử không đúng cách
n.hành vi không đúng cách

Cụm từ & Cách kết hợp

misdemeaning behavior

hành vi sai phạm

misdemeaning remarks

nhận xét sai phạm

misdemeaning actions

hành động sai phạm

misdemeaning comments

bình luận sai phạm

misdemeaning treatment

xử lý sai phạm

misdemeaning language

ngôn ngữ sai phạm

misdemeaning attitude

thái độ sai phạm

misdemeaning conduct

tinh cách sai phạm

misdemeaning gestures

ngữ điệu sai phạm

misdemeaning jokes

những câu đùa sai phạm

Câu ví dụ

his comments were considered misdemeaning to the entire team.

những bình luận của anh ấy bị coi là xúc phạm nghiêm trọng đến toàn bộ đội.

she felt that the article was misdemeaning towards women.

cô cảm thấy bài viết có xu hướng xúc phạm phụ nữ.

using misdemeaning language can hurt people's feelings.

việc sử dụng ngôn ngữ xúc phạm có thể làm tổn thương đến cảm xúc của mọi người.

the judge ruled that the remarks were misdemeaning and inappropriate.

thẩm phán đã ra phán quyết rằng những nhận xét đó xúc phạm và không phù hợp.

it's important to avoid misdemeaning jokes in the workplace.

rất quan trọng là phải tránh những trò đùa xúc phạm tại nơi làm việc.

her misdemeaning attitude towards others was unacceptable.

thái độ xúc phạm của cô ấy đối với những người khác là không thể chấp nhận được.

they criticized the film for its misdemeaning portrayal of minorities.

họ chỉ trích bộ phim vì cách thể hiện thiểu số xúc phạm của nó.

his misdemeaning remarks during the meeting caused a stir.

những nhận xét xúc phạm của anh ấy trong cuộc họp đã gây ra sự ồn ào.

we should address any misdemeaning behavior in our community.

chúng ta nên giải quyết bất kỳ hành vi xúc phạm nào trong cộng đồng của chúng ta.

many found his misdemeaning comments to be offensive.

nhiều người thấy những bình luận xúc phạm của anh ấy là xúc phạm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay