misdirections

[Mỹ]/[ˈmɪsˌdrɪkʃənz]/
[Anh]/[ˈmɪsˌdrɪkʃənz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Hành động làm cho sai lệch hoặc đánh lạc hướng; những dẫn chứng sai lệch; một tuyên bố hoặc thông tin gây hiểu lầm; thói quen cố ý làm cho ai đó hiểu lầm.

Cụm từ & Cách kết hợp

avoid misdirections

Tránh sự đánh lừa

follow misdirections

Theo sự đánh lừa

initial misdirections

Sự đánh lừa ban đầu

prevent misdirections

Ngăn chặn sự đánh lừa

detect misdirections

Phát hiện sự đánh lừa

counter misdirections

Phản ứng với sự đánh lừa

complex misdirections

Sự đánh lừa phức tạp

clearing misdirections

Làm rõ sự đánh lừa

analyzing misdirections

Phân tích sự đánh lừa

identifying misdirections

Xác định sự đánh lừa

Câu ví dụ

the detective skillfully used misdirections to confuse the suspect.

Người điều tra đã khéo léo sử dụng những sự lừa đảo để làm cho nghi phạm bối rối.

careful analysis revealed the numerous misdirections in the report.

Phân tích cẩn thận đã tiết lộ nhiều sự lừa đảo trong báo cáo.

the politician's speech was full of clever misdirections.

Bài phát biểu của chính trị gia đầy ắp những sự lừa đảo khéo léo.

we need to cut through the misdirections and get to the truth.

Chúng ta cần cắt qua những sự lừa đảo và đến được sự thật.

the author employed several misdirections to create suspense.

Tác giả đã sử dụng nhiều sự lừa đảo để tạo sự hồi hộp.

don't fall for their misdirections; they're trying to mislead you.

Đừng bị lừa bởi những sự lừa đảo của họ; họ đang cố gắng đánh lừa bạn.

the trail of misdirections led us further away from the goal.

Hành trình của những sự lừa đảo đã đưa chúng ta xa mục tiêu hơn.

he countered the accusations with a series of strategic misdirections.

Ông đã phản bác các cáo buộc bằng một loạt sự lừa đảo chiến lược.

the company's marketing campaign relied heavily on visual misdirections.

Chiến dịch quảng cáo của công ty phụ thuộc nhiều vào những sự lừa đảo thị giác.

the maze was designed with numerous misdirections and dead ends.

Maze được thiết kế với nhiều sự lừa đảo và đường vào bế tắc.

despite the misdirections, she remained focused on her objective.

Dù có những sự lừa đảo, cô vẫn duy trì tập trung vào mục tiêu của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay