miserliness

[Mỹ]/ˈmaɪzəlinəs/
[Anh]/ˈmaɪzərlinəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. chất lượng của việc không muốn chi tiền hoặc sử dụng tài nguyên; sự keo kiệt

Cụm từ & Cách kết hợp

miserliness breeds contempt

sự keo kiệt gây ra sự khinh thường

miserliness is foolish

sự keo kiệt là ngốc nghếch

miserliness harms relationships

sự keo kiệt gây hại cho các mối quan hệ

miserliness shows weakness

sự keo kiệt cho thấy sự yếu đuối

miserliness stifles generosity

sự keo kiệt kìm hãm sự hào phóng

miserliness invites ridicule

sự keo kiệt mời gọi sự chế nhạo

miserliness breeds resentment

sự keo kiệt gây ra sự tức giận

miserliness destroys happiness

sự keo kiệt phá hủy hạnh phúc

Câu ví dụ

his miserliness was evident in the way he refused to tip the waiter.

Sự keo kiệt của anh ấy thể hiện rõ ở cách anh ấy từ chối cho người bồi bàn tiền boa.

despite his wealth, his miserliness kept him from enjoying life.

Mặc dù giàu có, sự keo kiệt của anh ấy khiến anh ấy không thể tận hưởng cuộc sống.

the company's miserliness led to low employee morale.

Sự keo kiệt của công ty đã dẫn đến tinh thần làm việc yếu kém của nhân viên.

her miserliness was a topic of gossip among her friends.

Sự keo kiệt của cô ấy là chủ đề bàn tán của bạn bè.

he justified his miserliness by claiming he was saving for a rainy day.

Anh ấy biện minh cho sự keo kiệt của mình bằng cách nói rằng anh ấy đang tiết kiệm cho ngày mưa.

his miserliness affected his relationships with family and friends.

Sự keo kiệt của anh ấy đã ảnh hưởng đến các mối quan hệ với gia đình và bạn bè.

people often mistake frugality for miserliness.

Người ta thường nhầm lẫn giữa tiết kiệm và keo kiệt.

she learned that miserliness can lead to loneliness.

Cô ấy nhận ra rằng sự keo kiệt có thể dẫn đến sự cô đơn.

his reputation for miserliness made it hard for him to make new friends.

Danh tiếng về sự keo kiệt của anh ấy khiến anh ấy khó kết bạn.

they decided to confront him about his miserliness during the meeting.

Họ quyết định đối mặt với anh ấy về sự keo kiệt của anh ấy trong cuộc họp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay