misgovernments

[Mỹ]/ˌmis'gʌvənmənt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. quản lý kém, tham nhũng chính trị, sự thiếu năng lực trong quản trị

Câu ví dụ

considered misgovernment to be a justification for revolution.See Synonyms at apology

coi sự cai trị kém là sự biện minh cho cuộc cách mạng. Xem Từ đồng nghĩa tại lời xin lỗi

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay