mishegaass moment
khoảnh khắc mishegaass
mishegaass situation
tình huống mishegaass
mishegaass vibe
cảm giác mishegaass
mishegaass party
tiệc mishegaass
mishegaass energy
năng lượng mishegaass
mishegaass idea
ý tưởng mishegaass
mishegaass style
phong cách mishegaass
mishegaass plan
kế hoạch mishegaass
mishegaass trip
chuyến đi mishegaass
mishegaass experience
kinh nghiệm mishegaass
he went completely mishegaass when he lost his job.
anh ấy đã hoàn toàn phát điên khi mất việc.
during the meeting, she started to act mishegaass.
trong cuộc họp, cô ấy bắt đầu hành động điên rồ.
after the news, everyone was mishegaass at the party.
sau khi tin tức đến, mọi người đều phát điên tại bữa tiệc.
it was a mishegaass situation that nobody could control.
đó là một tình huống điên rồ mà không ai có thể kiểm soát.
he tends to get mishegaass when he's under pressure.
anh ấy có xu hướng phát điên khi bị áp lực.
her reaction was so mishegaass that we all laughed.
phản ứng của cô ấy rất điên rồ đến nỗi chúng tôi đều cười.
the kids were mishegaass after eating too much candy.
các bé trở nên điên rồ sau khi ăn quá nhiều kẹo.
he made a mishegaass decision that cost him dearly.
anh ấy đã đưa ra một quyết định điên rồ khiến anh ấy phải trả giá đắt.
when the plan fell apart, everyone went mishegaass.
khi kế hoạch đổ vỡ, mọi người đều phát điên.
it was a mishegaass idea to go out in that storm.
đó là một ý tưởng điên rồ khi ra ngoài trong cơn bão đó.
mishegaass moment
khoảnh khắc mishegaass
mishegaass situation
tình huống mishegaass
mishegaass vibe
cảm giác mishegaass
mishegaass party
tiệc mishegaass
mishegaass energy
năng lượng mishegaass
mishegaass idea
ý tưởng mishegaass
mishegaass style
phong cách mishegaass
mishegaass plan
kế hoạch mishegaass
mishegaass trip
chuyến đi mishegaass
mishegaass experience
kinh nghiệm mishegaass
he went completely mishegaass when he lost his job.
anh ấy đã hoàn toàn phát điên khi mất việc.
during the meeting, she started to act mishegaass.
trong cuộc họp, cô ấy bắt đầu hành động điên rồ.
after the news, everyone was mishegaass at the party.
sau khi tin tức đến, mọi người đều phát điên tại bữa tiệc.
it was a mishegaass situation that nobody could control.
đó là một tình huống điên rồ mà không ai có thể kiểm soát.
he tends to get mishegaass when he's under pressure.
anh ấy có xu hướng phát điên khi bị áp lực.
her reaction was so mishegaass that we all laughed.
phản ứng của cô ấy rất điên rồ đến nỗi chúng tôi đều cười.
the kids were mishegaass after eating too much candy.
các bé trở nên điên rồ sau khi ăn quá nhiều kẹo.
he made a mishegaass decision that cost him dearly.
anh ấy đã đưa ra một quyết định điên rồ khiến anh ấy phải trả giá đắt.
when the plan fell apart, everyone went mishegaass.
khi kế hoạch đổ vỡ, mọi người đều phát điên.
it was a mishegaass idea to go out in that storm.
đó là một ý tưởng điên rồ khi ra ngoài trong cơn bão đó.
Explore frequently searched vocabulary
Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!
Download DictoGo Now