mismatch

[Mỹ]/'mɪsmætʃ/
[Anh]/'mɪsmætʃ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. làm cho cái gì đó không khớp hoặc không phù hợp\nn. một tình huống trong đó các thứ không khớp hoặc không phù hợp

Cụm từ & Cách kết hợp

mismatch repair

sửa chữa không phù hợp

impedance mismatch

mismatch trở kháng

Câu ví dụ

a huge mismatch between supply and demand.

một sự mất cân đối lớn giữa cung và cầu.

a pair of mismatched cops.

một cặp cảnh sát không phù hợp.

mismatched slate roofs canted at all angles. .

những mái nhà ngói không phù hợp, nghiêng ở mọi góc độ.

Mismatches between myocardial fatty acid uptake and utilization lead to the accumulation of cardiotoxic lipid species,and cause lipotoxic cardiomyopathy.

Sự không phù hợp giữa việc hấp thu và sử dụng axit béo cơ tim dẫn đến sự tích tụ các loài lipid độc hại cho tim và gây ra bệnh cơ tim độc hại cho lipid.

There was a mismatch between the job requirements and his qualifications.

Có sự không khớp giữa yêu cầu công việc và trình độ của anh ấy.

The mismatch in their communication styles led to misunderstandings.

Sự không khớp trong phong cách giao tiếp của họ dẫn đến những hiểu lầm.

The mismatched socks stood out in her outfit.

Đôi tất không phù hợp nổi bật trong bộ trang phục của cô ấy.

The mismatch between the team members' skills affected the project's progress.

Sự không khớp giữa kỹ năng của các thành viên trong nhóm đã ảnh hưởng đến tiến độ của dự án.

The mismatched colors clashed in the painting.

Những màu sắc không phù hợp đã xung đột trong bức tranh.

There was a mismatch in their expectations for the outcome.

Có sự không khớp trong kỳ vọng của họ về kết quả.

The mismatch between the company's values and his own led to his resignation.

Sự không khớp giữa giá trị của công ty và giá trị của anh ấy đã dẫn đến việc anh ấy từ chức.

The mismatched furniture gave the room an eclectic look.

Đồ nội thất không phù hợp đã mang lại cho căn phòng một vẻ ngoài độc đáo.

The mismatch in their personalities made it difficult for them to work together.

Sự không khớp trong tính cách của họ khiến họ khó có thể làm việc cùng nhau.

The mismatch between the budget and the expenses caused financial issues.

Sự không khớp giữa ngân sách và chi phí đã gây ra các vấn đề về tài chính.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay