misreader

[Mỹ]/ˌmɪsˈriːdə(r)/
[Anh]/ˌmɪsˈriːdər/

Dịch

n. Người đọc sai hoặc hiểu sai những gì họ đã đọc; Người thường xuyên đọc sai văn bản hoặc đoạn văn, thường là do cẩu thả hoặc vấn đề về thị lực.

Câu ví dụ

the misreader confused the instructions and assembled the furniture incorrectly.

Người đọc sai đã hiểu nhầm hướng dẫn và lắp ráp đồ nội thất không đúng cách.

a careless misreader often misses important details in legal documents.

Một người đọc sai cẩu thả thường bỏ lỡ những chi tiết quan trọng trong các tài liệu pháp lý.

the misreader misunderstood the warning signs and entered the restricted area.

Người đọc sai đã hiểu lầm các biển báo cảnh báo và đi vào khu vực hạn chế.

as a persistent misreader, she continued to make the same spelling errors.

Với tư cách là một người đọc sai kiên trì, cô ấy tiếp tục mắc những lỗi chính tả như nhau.

the misreader skipped the crucial safety precautions outlined in the manual.

Người đọc sai đã bỏ qua các biện pháp phòng ngừa an toàn quan trọng được nêu trong hướng dẫn.

even an experienced reader can become a misreader when tired.

Ngay cả một người đọc có kinh nghiệm cũng có thể trở thành một người đọc sai khi mệt mỏi.

the misreader interpreted the ambiguous message incorrectly.

Người đọc sai đã hiểu sai thông điệp mơ hồ.

due to being a misreader, he failed the reading comprehension test.

Do là một người đọc sai, anh ấy đã trượt bài kiểm tra đọc hiểu.

the misreader overlooked the fine print in the contract.

Người đọc sai đã bỏ qua các điều khoản nhỏ trong hợp đồng.

many misreaders struggle with similar patterns of error.

Nhiều người đọc sai gặp khó khăn với những kiểu lỗi tương tự.

the software misreader distorted the handwritten text during scanning.

Phần mềm đọc sai đã làm biến dạng văn bản viết tay trong quá trình quét.

the misreader mistook the stranger for a friend.

Người đọc sai đã nhầm người lạ là bạn.

the habitual misreader never checks his work carefully.

Người đọc sai thành quán không bao giờ kiểm tra công việc của mình một cách cẩn thận.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay