misrecognized word
từ bị nhận dạng sai
misrecognized name
tên bị nhận dạng sai
misrecognized face
khuôn mặt bị nhận dạng sai
misrecognized voice
giọng nói bị nhận dạng sai
misrecognized number
số bị nhận dạng sai
misrecognized character
ký tự bị nhận dạng sai
the caller’s voice was misrecognized by the speech-to-text app during the meeting.
Giọng của người gọi đã bị nhận dạng sai bởi ứng dụng chuyển đổi giọng nói thành văn bản trong cuộc họp.
her name was misrecognized in the database, so the badge printed incorrectly.
Tên của cô ấy đã bị nhận dạng sai trong cơ sở dữ liệu, vì vậy thẻ đã in sai.
the license plate was misrecognized by the camera at the toll gate.
Bảng số xe đã bị nhận dạng sai bởi camera tại trạm thu phí.
the handwritten note was misrecognized as a different address by the scanner.
Mẩu ghi chú viết tay đã bị nhận dạng sai là một địa chỉ khác bởi máy quét.
his face was misrecognized by the security system, triggering an unnecessary alert.
Khuôn mặt của anh ấy đã bị nhận dạng sai bởi hệ thống an ninh, kích hoạt cảnh báo không cần thiết.
the keyword was misrecognized in the noisy room, so the assistant didn’t respond.
Từ khóa đã bị nhận dạng sai trong phòng ồn ào, vì vậy trợ lý không phản hồi.
the product code was misrecognized at checkout, delaying the purchase.
Mã sản phẩm đã bị nhận dạng sai khi thanh toán, trì hoãn việc mua hàng.
the song title was misrecognized by the music app, even though the lyrics were clear.
Tiêu đề bài hát đã bị nhận dạng sai bởi ứng dụng âm nhạc, ngay cả khi lời bài hát rõ ràng.
the street sign was misrecognized by the navigation system, sending us the wrong way.
Bảng chỉ đường đã bị nhận dạng sai bởi hệ thống định vị, đưa chúng tôi đi sai đường.
the patient’s id was misrecognized on the label, so the sample had to be redone.
Mã số bệnh nhân đã bị nhận dạng sai trên nhãn, vì vậy mẫu phải được làm lại.
the accent was misrecognized by the chatbot, and it misunderstood the request.
Giọng địa phương của người nói đã bị nhận dạng sai bởi chatbot, và nó đã hiểu sai yêu cầu.
the character was misrecognized by ocr, changing the meaning of the contract.
Ký tự đã bị nhận dạng sai bởi ocr, làm thay đổi ý nghĩa của hợp đồng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay