misterio

[Mỹ]/ˈmɪstəriəʊ/
[Anh]/ˈmɪstərioʊ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. mystery within; inner mystery (internet slang); mystery; secret wonder; mystery; secret; enigma

Cụm từ & Cách kết hợp

el misterio

misterio

misterio resuelto

misterio đã được giải quyết

un misterio

một bí ẩn

misterio profundo

bí ẩn sâu sắc

el gran misterio

bí ẩn lớn

misterio antiguo

bí ẩn cổ xưa

sin misterio

không có bí ẩn

misterio oscuro

bí ẩn mờ ám

el viejo misterio

bí ẩn cũ

Câu ví dụ

the disappearance of the crown remains a mystery.

Sự biến mất của chiếc vương miện vẫn là một bí ẩn.

we booked the mystery tour for next saturday.

Chúng tôi đã đặt tour bí ẩn cho thứ bảy tới.

she loves reading mystery novels on rainy days.

Cô ấy thích đọc tiểu thuyết trinh thám vào những ngày mưa.

the old house holds a dark mystery within its walls.

Ngôi nhà cổ chứa đựng một bí ẩn đen tối trong những bức tường của nó.

it is a complete mystery why he resigned so suddenly.

Thật là một bí ẩn hoàn toàn tại sao anh ấy lại từ chức đột ngột như vậy.

the scientist worked for years to solve the mystery.

Nhà khoa học đã làm việc trong nhiều năm để giải quyết bí ẩn.

her past is shrouded in mystery and rumor.

Quá khứ của cô ấy bị che giấu bởi bí ẩn và tin đồn.

the police are investigating the mystery surrounding the theft.

Cảnh sát đang điều tra bí ẩn xung quanh vụ trộm.

how the universe began is still a mystery to us.

Cách vũ trụ bắt đầu vẫn còn là một bí ẩn đối với chúng ta.

he watched the mystery movie without guessing the ending.

Anh ấy đã xem bộ phim trinh thám mà không đoán được kết thúc.

the origin of the artifact is a mystery to historians.

Nguồn gốc của cổ vật là một bí ẩn đối với các nhà sử học.

unlock the mystery of the ancient box.

Giải mã bí ẩn của chiếc hộp cổ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay