mit

[Mỹ]/mɪt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr. Viện Công Nghệ Massachusetts
abbr. Kiểm Tra Tính Toàn Vẹn Sản Xuất
abbr. Băng Hướng Dẫn Chính
n. Mit (Campuchia)
n. Mit (Thái Lan)
Word Forms
số nhiềumits

Câu ví dụ

to submit a report

để nộp báo cáo

Ví dụ thực tế

This includes the Ivy Leagues and MIT.

Điều này bao gồm các Ivy League và MIT.

Nguồn: Listening Digest

Places like Harvard, Stanford, Yale, Princeton, MIT.

Những địa điểm như Harvard, Stanford, Yale, Princeton, MIT.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

Xu Zhang, an electrical engineer at MIT.

Xu Zhang, một kỹ sư điện tại MIT.

Nguồn: Scientific 60 Seconds - Scientific American October 2019 Collection

Vipin Narang is a political scientist at MIT.

Vipin Narang là một nhà khoa học chính trị tại MIT.

Nguồn: NPR News March 2019 Compilation

But, who does the MIT professor go to?

Nhưng, giáo sư MIT đi đâu?

Nguồn: TED Talks (Audio Version) May 2015 Compilation

And this MIT team was looking into apoptosis.

Và đội ngũ MIT này đang nghiên cứu về apoptosis.

Nguồn: Billions Season 1

Undergrad at Oxford, Masters of Engineering from MIT.

Sinh viên đại học tại Oxford, Thạc sĩ kỹ thuật từ MIT.

Nguồn: Super Girl Season 2 S02

This is a scientist at MIT named Michael Hecht.

Đây là một nhà khoa học tại MIT tên là Michael Hecht.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) April 2016 Compilation

Dr. Koothrappali, may I present Dr. Millstone from MIT.

Tiến sĩ Koothrappali, tôi có thể giới thiệu Tiến sĩ Millstone từ MIT.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 3

You came to MIT with exceptional qualities of your own.

Bạn đến MIT với những phẩm chất đặc biệt của riêng mình.

Nguồn: Daily English Listening | Bilingual Intensive Reading

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay