mitchells

[Mỹ]/'mitʃəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Mitchell (biến thể của Michael)
m.

Cụm từ & Cách kết hợp

Mitchell family

Gia đình Mitchell

Mitchell surname

Tên họ Mitchell

Mitchell scholarship

Học bổng Mitchell

Câu ví dụ

Mitchell is a common surname in English-speaking countries.

Mitchell là một họ phổ biến ở các quốc gia nói tiếng Anh.

Sheila and Mitchell are going to the concert together.

Sheila và Mitchell sẽ cùng nhau đến buổi hòa nhạc.

Mitchell is known for his excellent problem-solving skills.

Mitchell nổi tiếng với kỹ năng giải quyết vấn đề xuất sắc của mình.

The company hired Mitchell as a consultant.

Công ty đã thuê Mitchell làm tư vấn.

Mitchell enjoys playing basketball in his free time.

Mitchell thích chơi bóng rổ vào thời gian rảnh rỗi.

Mitchell and his team won the championship last year.

Mitchell và đội của anh ấy đã vô địch giải đấu năm ngoái.

Mitchell is a talented musician who plays the piano.

Mitchell là một nhạc sĩ tài năng chơi piano.

Would you like to join Mitchell for lunch tomorrow?

Bạn có muốn tham gia ăn trưa với Mitchell ngày mai không?

Mitchell's favorite book is 'To Kill a Mockingbird'.

Cuốn sách yêu thích của Mitchell là 'To Kill a Mockingbird'.

Mitchell is planning a trip to Europe next summer.

Mitchell đang lên kế hoạch đi du lịch châu Âu vào mùa hè tới.

Ví dụ thực tế

I'm Carl Azuz. Mitchell District High School is in Mitchell, Ontario, Canada.

Tôi là Carl Azuz. Mitchell District High School nằm ở Mitchell, Ontario, Canada.

Nguồn: CNN 10 Student English April 2020 Collection

After 350 meters, turn left onto Mitchell Road.

Sau 350 mét, rẽ trái vào đường Mitchell Road.

Nguồn: 30-Day Habit Formation Plan

Hey, Kev, what about this one, the B-25 Mitchell?

Này, Kev, còn cái này thì sao, chiếc B-25 Mitchell?

Nguồn: S03

The Mitchell Seder went on the endangered species list in 1991.

Mitchell Seder đã được đưa vào danh sách các loài có nguy cơ tuyệt chủng vào năm 1991.

Nguồn: VOA Standard English_ Technology

Mitchell, the fact that the sites are free is the problem.

Mitchell, sự thật là các địa điểm miễn phí là vấn đề.

Nguồn: Listen to a little bit of fresh news every day.

Purnell-Mitchell's children will have five or six weeks of full-time school.

Các con của Purnell-Mitchell sẽ có năm hoặc sáu tuần đi học toàn thời gian.

Nguồn: VOA Slow English - America

Back in North Carolina, Purnell-Mitchell said her children missed their teachers and friends.

Trở lại North Carolina, Purnell-Mitchell nói rằng các con của bà nhớ những người thầy và bạn bè của chúng.

Nguồn: VOA Slow English - America

Mitchell operates restaurants in 13 states, and he points to Florida as an example.

Mitchell điều hành các nhà hàng ở 13 bang và chỉ ra Florida là một ví dụ.

Nguồn: NPR News August 2020 Compilation

You decided to set up mitchell as a fall guy.

Bạn quyết định cài đặt Mitchell làm một con dê tế.

Nguồn: Cat and Mouse Game Season 1

Every time he looks directly at Mitchell...

Mỗi khi anh ta nhìn trực tiếp vào Mitchell...

Nguồn: Don't lie to me.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay