mitigated impact
giảm thiểu tác động
mitigated risks
giảm thiểu rủi ro
mitigated losses
giảm thiểu tổn thất
mitigated factors
giảm thiểu các yếu tố
mitigated effects
giảm thiểu tác động
mitigated damages
giảm thiểu thiệt hại
mitigated concerns
giảm thiểu những lo ngại
mitigated challenges
giảm thiểu những thách thức
mitigated tensions
giảm thiểu căng thẳng
mitigated consequences
giảm thiểu hậu quả
the impact of the storm was mitigated by timely evacuations.
tác động của cơn bão đã được giảm thiểu nhờ sơ tán kịp thời.
her worries were mitigated after she received the good news.
niềm lo của cô ấy đã giảm bớt sau khi cô ấy nhận được tin tốt.
the government implemented policies that mitigated the economic downturn.
chính phủ đã thực hiện các chính sách giúp giảm thiểu sự suy thoái kinh tế.
training programs can help mitigate workplace injuries.
các chương trình đào tạo có thể giúp giảm thiểu tai nạn lao động.
his anger was mitigated by her sincere apology.
sự tức giận của anh ấy đã giảm bớt nhờ lời xin lỗi chân thành của cô ấy.
to mitigate risks, the company adopted new safety measures.
để giảm thiểu rủi ro, công ty đã áp dụng các biện pháp an toàn mới.
they worked together to mitigate the effects of climate change.
họ đã làm việc cùng nhau để giảm thiểu tác động của biến đổi khí hậu.
the medication helped to mitigate her chronic pain.
thuốc đã giúp giảm bớt cơn đau mãn tính của cô ấy.
community support can mitigate the effects of poverty.
sự hỗ trợ của cộng đồng có thể giúp giảm thiểu tác động của nghèo đói.
efforts were made to mitigate the environmental impact of the project.
đã có những nỗ lực để giảm thiểu tác động môi trường của dự án.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay