mmr

[Mỹ]/ˌɛmˌɛmˈɑːr/
[Anh]/ˌɛmˌɛmˈɑr/
Tần suất: Rất cao

Dịch

abbr.vaccine sởi, quai bị và rubella

Cụm từ & Cách kết hợp

high mmr

mmr cao

low mmr

mmr thấp

mmr boost

tăng mmr

mmr rating

xếp hạng mmr

mmr system

hệ thống mmr

mmr calculation

tính toán mmr

mmr adjustment

điều chỉnh mmr

mmr tier

bậc mmr

mmr reset

đặt lại mmr

mmr gain

mức tăng mmr

Câu ví dụ

my mmr increased after the last match.

mmr của tôi đã tăng sau trận đấu cuối cùng.

he checks his mmr frequently to track his progress.

anh ấy thường xuyên kiểm tra mmr của mình để theo dõi tiến trình.

understanding mmr is crucial for competitive gaming.

hiểu mmr là rất quan trọng đối với chơi game cạnh tranh.

she has the highest mmr in our group.

cô ấy có mmr cao nhất trong nhóm của chúng tôi.

my friends and i are trying to improve our mmr together.

bạn bè của tôi và tôi đang cố gắng cải thiện mmr của chúng tôi cùng nhau.

they offer rewards based on your mmr.

họ cung cấp phần thưởng dựa trên mmr của bạn.

his mmr fluctuates between different seasons.

mmr của anh ấy dao động giữa các mùa khác nhau.

she reached her peak mmr last month.

cô ấy đã đạt được mmr cao nhất của mình vào tháng trước.

mmr is a good indicator of skill level.

mmr là một chỉ báo tốt về trình độ kỹ năng.

many players strive to achieve a high mmr.

nhiều người chơi nỗ lực đạt được mmr cao.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay