mobilier

[Mỹ]/ˈməʊbɪlaɪzə(r)/
[Anh]/ˈmoʊbɪlaɪzər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người huy động; người tổ chức và khích lệ người khác hành động hoặc ủng hộ một phong trào.
Các dạng của từ
số nhiềumobiliers

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay