mochi

[Mỹ]/ˈməʊ.tʃi/
[Anh]/ˈmoʊ.tʃi/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một loại bánh gạo được làm từ bột gạo nếp

Cụm từ & Cách kết hợp

mochi ice cream

kem mochi

mochi cake

bánh mochi

mochi balls

mochi viên

mochi dessert

tráng miệng mochi

mochi snack

đồ ăn vặt mochi

mochi filling

nhân mochi

mochi rice

gạo mochi

mochi dough

bột mochi

mochi shop

cửa hàng mochi

mochi flavor

vị mochi

Câu ví dụ

i love eating mochi during the festival.

Tôi thích ăn bánh mochi trong các lễ hội.

mochi can be filled with sweet red bean paste.

Bánh mochi có thể được làm đầy với nhân đậu đỏ ngọt.

have you ever tried making mochi at home?

Bạn đã từng thử làm bánh mochi tại nhà chưa?

mochi is a popular dessert in japan.

Bánh mochi là một món tráng miệng phổ biến ở Nhật Bản.

we bought a variety of mochi flavors.

Chúng tôi đã mua nhiều loại hương vị bánh mochi.

she enjoys the chewy texture of mochi.

Cô ấy thích kết cấu dai của bánh mochi.

during the new year, people often eat mochi.

Trong dịp năm mới, mọi người thường ăn bánh mochi.

making mochi requires glutinous rice.

Làm bánh mochi đòi hỏi phải có gạo nếp.

mochi ice cream is a trendy dessert.

Kem mochi là một món tráng miệng hợp thời trang.

she gifted me a box of assorted mochi.

Cô ấy tặng tôi một hộp bánh mochi assorted.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay