moderationist

[Mỹ]/ˌmɒd.əˈreɪ.ʃən.ɪst/
[Anh]/ˌmɑː.dəˈreɪ.ʃən.ɪst/

Dịch

n. Một người ủng hộ hoặc thực hành sự trung hòa, đặc biệt là trong bối cảnh chính trị hoặc xã hội.
Các dạng của từ
số nhiềumoderationists

Cụm từ & Cách kết hợp

a moderationist approach

phương pháp trung dung

the moderationist stance

điều lập trường trung dung

political moderationist

chủ nghĩa trung dung chính trị

religious moderationist

chủ nghĩa trung dung tôn giáo

true moderationist

chủ nghĩa trung dung đúng đắn

vocal moderationist

chủ nghĩa trung dung tích cực

appointed moderationist

chủ nghĩa trung dung được chỉ định

known moderationist

chủ nghĩa trung dung được biết đến

self-described moderationist

chủ nghĩa trung dung tự mô tả

leading moderationist

chủ nghĩa trung dung hàng đầu

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay