modernisation

[Mỹ]/ˌmɔdənai'zeiʃən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hiện đại hóa

Câu ví dụ

The government is pushing for the modernisation of the transportation system.

Chính phủ đang thúc đẩy hiện đại hóa hệ thống giao thông.

Many industries are undergoing modernisation to stay competitive in the market.

Nhiều ngành công nghiệp đang trải qua quá trình hiện đại hóa để duy trì khả năng cạnh tranh trên thị trường.

Modernisation of infrastructure is essential for the growth of any country.

Hiện đại hóa cơ sở hạ tầng là điều cần thiết cho sự phát triển của bất kỳ quốc gia nào.

The company invested heavily in the modernisation of its production facilities.

Công ty đã đầu tư mạnh vào việc hiện đại hóa các cơ sở sản xuất của mình.

Education systems around the world are in need of modernisation to meet the demands of the 21st century.

Các hệ thống giáo dục trên toàn thế giới cần được hiện đại hóa để đáp ứng các yêu cầu của thế kỷ 21.

Technological modernisation has revolutionized the way we communicate.

Việc hiện đại hóa công nghệ đã cách mạng hóa cách chúng ta giao tiếp.

The modernisation of healthcare services has led to improved patient outcomes.

Việc hiện đại hóa các dịch vụ chăm sóc sức khỏe đã dẫn đến kết quả điều trị tốt hơn cho bệnh nhân.

Urban modernisation often involves the renovation of old buildings and the development of new infrastructure.

Hiện đại hóa đô thị thường liên quan đến việc cải tạo các tòa nhà cũ và phát triển cơ sở hạ tầng mới.

Modernisation efforts in agriculture have increased productivity and efficiency.

Những nỗ lực hiện đại hóa trong nông nghiệp đã tăng năng suất và hiệu quả.

The modernisation of laws and regulations is necessary to adapt to changing societal needs.

Việc hiện đại hóa luật pháp và quy định là cần thiết để thích ứng với những nhu cầu xã hội thay đổi.

Ví dụ thực tế

Prosperity, modernisation and peace, plus a judicious dose of amnesia, would lay the ghosts to rest.

Sự thịnh vượng, hiện đại hóa và hòa bình, cùng với một liều quên lãng khéo léo, sẽ giúp giải quyết những ám ảnh trong quá khứ.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

We must keep up public support for nuclear deterrence, remembering that obsolete weapons don't deter, hence the need for modernisation.

Chúng ta phải duy trì sự ủng hộ của công chúng đối với sự răn đe hạt nhân, nhớ rằng vũ khí lỗi thời không thể răn đe, do đó cần hiện đại hóa.

Nguồn: Conservative speeches

And his initial sort of idea was modernisation plus stability.

Và ý tưởng ban đầu của ông là hiện đại hóa và ổn định.

Nguồn: Financial Times Podcast

He ushered in the Fifth Republic, turning the state into an instrument of modernisation, creating a new technocratic elite, rationalising government and investing in infrastructure.

Ông đã đưa ra nền Đệ Ngũ Cộng Hòa, biến nhà nước thành một công cụ của hiện đại hóa, tạo ra một tầng lớp ưu tú kỹ trị mới, hợp lý hóa chính phủ và đầu tư vào cơ sở hạ tầng.

Nguồn: The Economist (Summary)

In Japan they were amongst the first British royals to have direct experience of the rapid modernisation of Japanese society in recent years.

Tại Nhật Bản, họ là một trong những thành viên hoàng gia Anh đầu tiên có kinh nghiệm trực tiếp về sự hiện đại hóa nhanh chóng của xã hội Nhật Bản trong những năm gần đây.

Nguồn: Character Profile

Even today, architects and planners are finding new ways to adapt the mono-functional sports arenas which became emblematic of modernisation during the 20th century.

Ngay cả ngày nay, các kiến trúc sư và quy hoạch đô thị vẫn đang tìm ra những cách mới để thích ứng với các đấu trường thể thao đơn chức năng, biểu tượng cho sự hiện đại hóa trong thế kỷ 20.

Nguồn: IELTS Reading

Politically George was conservative in his views, but not staunchly so and was well-suited to overseeing the gradual modernisation of the country both socially and culturally.

Về mặt chính trị, George có quan điểm bảo thủ, nhưng không quá cứng nhắc và rất phù hợp để giám sát quá trình hiện đại hóa dần dần của đất nước cả về mặt xã hội và văn hóa.

Nguồn: Character Profile

China may be ambitious and proud, but it is still in the throes of modernisation; it knows that its continued rise depends for now on the present order.

Trung Quốc có thể đầy tham vọng và tự hào, nhưng nó vẫn đang trong quá trình hiện đại hóa; nó biết rằng sự trỗi dậy liên tục của nó hiện phụ thuộc vào trật tự hiện tại.

Nguồn: The Economist - Arts

But I think in large part, there is a frustration that we are not valuing the modernisation dimension of his agenda the way he thinks we should.

Nhưng tôi nghĩ rằng phần lớn, có một sự thất vọng rằng chúng ta không đánh giá cao khía cạnh hiện đại hóa trong chương trình nghị sự của ông theo cách mà chúng ta nên.

Nguồn: Financial Times Podcast

Similarly, tales tied to specific locales or landmarks can be seen as expressions of changing attitudes towards urbanisation and the loss of historical identity in the face of rapid modernisation.

Tương tự, những câu chuyện gắn liền với các địa điểm hoặc địa danh cụ thể có thể được xem như những biểu hiện của sự thay đổi thái độ đối với đô thị hóa và sự mất mát bản sắc lịch sử trước làn sóng hiện đại hóa nhanh chóng.

Nguồn: 2023-41

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay