modernises

[Mỹ]/'mɔdənaiz/
[Anh]/ˈmɑdɚˌnaɪz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. mang cái gì đó lên đến ngày và phù hợp với nhu cầu hiện đại
vi. hiện đại hóa hoặc sử dụng các phương pháp hiện đại
n. cái gì đó đã được hiện đại hóa.

Câu ví dụ

They decided not to modernise the Victorian de&1&cor.

Họ quyết định không hiện đại hóa kiến trúc Victoria.

They attempted in vain to modernise these antiquated industries.

Họ đã cố gắng vô ích để hiện đại hóa những ngành công nghiệp lạc hậu này.

The government has announced an ambitious programme to modernise the railway network.

Chính phủ đã công bố một chương trình đầy tham vọng để hiện đại hóa mạng lưới đường sắt.

The company is caught in a double bind.If it doesn’t modernise it won’t make money, but if it does modernise they’ll have to make people redundant because they won’t need them any more.

Công ty đang gặp phải một tình thế khó khăn. Nếu không hiện đại hóa, công ty sẽ không kiếm được tiền, nhưng nếu hiện đại hóa, họ sẽ phải cắt giảm nhân sự vì sẽ không cần họ nữa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay