modesties

[Mỹ]/'mɒdɪstɪ/
[Anh]/'mɑdəsti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự khiêm tốn, sự nhún nhường

Câu ví dụ

Modesty helps one to go forward.

Sự khiêm tốn giúp một người tiến về phía trước.

the modesty of his political aspirations.

sự khiêm tốn trong những khát vọng chính trị của anh ấy.

Scantiness of modesty is short of knowledge.

Sự thiếu khiêm tốn là thiếu kiến thức.

Modesty precludes me from accepting the honor.

Sự khiêm tốn ngăn cản tôi chấp nhận vinh dự.

Modesty prohibits me from saying what happened.

Sự khiêm tốn ngăn tôi nói về những gì đã xảy ra.

Industry and modesty are the chief factors of his success.

Tính cần cù và sự khiêm tốn là những yếu tố chính dẫn đến thành công của anh ấy.

She accepted their congratulations with becoming modesty.

Cô ấy đón nhận lời chúc mừng của họ với sự khiêm tốn phù hợp.

Don’t be such a prude you can carry modesty too far!

Đừng tỏ ra quá đạo đức giả, bạn có thể quá khích vì sự khiêm tốn!

with typical modesty he insisted on sharing the credit with others.

với sự khiêm tốn điển hình, anh ấy khăng khăng chia sẻ công lao với những người khác.

modesty forbade her to undress in front of so many people.

Sự khiêm tốn ngăn cản cô ấy cởi quần áo trước nhiều người như vậy.

Mildness, faith, modesty, continency, chastity. Against such there is no law.

Sự ôn hòa, đức tin, sự khiêm tốn, sự tiết độ, sự trong sạch. Đối với những điều đó, không có luật nào.

Her modesty is all put on; at heart she is very vain.

Sự khiêm tốn của cô ấy chỉ là vẻ ngoài; thực tâm cô ấy rất kiêu ngạo.

Modesty forbade me from mentioning that my novel had been published.

Sự khiêm tốn ngăn tôi đề cập đến việc tiểu thuyết của tôi đã được xuất bản.

his try-scoring ability and self-effacing modesty have set him apart.

khả năng ghi bàn của anh ấy và sự khiêm tốn tự ti đã khiến anh ấy trở nên khác biệt.

"Modesty helps one to go forward, whereas conceit makes one lag behind."

“Sự khiêm tốn giúp một người tiến về phía trước, trong khi sự tự cao tự đại khiến người ta tụt lại phía sau.”

The girl flushed from modesty when the man praised her appearance.

Cô gái đỏ bừng lên vì sự khiêm tốn khi người đàn ông khen ngoại hình của cô.

As conceit makes one lag behind,so modesty helps one make progress.

Khi sự tự cao tự đại khiến người ta tụt lại phía sau, thì sự khiêm tốn giúp một người tiến bộ.

Ví dụ thực tế

The modesty of the demand shook me.

Sự khiêm tốn của yêu cầu đã khiến tôi sững sờ.

Nguồn: The Great Gatsby (Original Version)

But he respected her modesty and did nothing more.

Nhưng anh ấy tôn trọng sự khiêm tốn của cô ấy và không làm gì hơn.

Nguồn: Tess of the d'Urbervilles (abridged version)

A modest person will drop the modesty in a minute.

Một người khiêm tốn sẽ bỏ qua sự khiêm tốn trong một phút.

Nguồn: What it takes: Celebrity Interviews

They pretended to great delicacy, modesty and innocence.

Họ giả vờ thanh lịch, khiêm tốn và vô tội.

Nguồn: Gone with the Wind

Out went gold ormolu, in came modesty, the cult of nature.

Vàng và ngà biến mất, thay vào đó là sự khiêm tốn, sự tôn thờ thiên nhiên.

Nguồn: The Power of Art - Jacques-Louis David

" Me? " He was mimicking my modesty.

"Tôi sao?" Anh ấy đang bắt chước sự khiêm tốn của tôi.

Nguồn: Call Me by Your Name

Notions of modesty restricted women in the Victorian era, but they still swam.

Những quan niệm về sự khiêm tốn đã hạn chế phụ nữ trong thời đại Victoria, nhưng họ vẫn bơi.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

As always, modesty dictates a strict entrance policy.

Như thường lệ, sự khiêm tốn quy định một chính sách vào cửa nghiêm ngặt.

Nguồn: Human Planet

In his autobiography, Darwin himself speaks of his intellectual powers with extraordinary modesty.

Trong tự truyện của mình, Darwin tự mình nói về khả năng trí tuệ của mình với sự khiêm tốn phi thường.

Nguồn: Past exam papers of the English reading section for the postgraduate entrance examination (English I).

" I've lectured in America so much, " said Roy, with modesty.

"Tôi đã giảng dạy ở Mỹ rất nhiều rồi," Roy nói, với sự khiêm tốn.

Nguồn: Seek pleasure and have fun.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay