moira

[Mỹ]/'mɔrə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Moira (tên nữ)

Câu ví dụ

the concept of moira in Greek mythology

khái niệm về moira trong thần thoại Hy Lạp

moira as a guiding force

moira như một lực lượng dẫn đường

moira shaping one's destiny

moira định hình số phận của một người

the role of moira in decision-making

vai trò của moira trong việc ra quyết định

moira as a symbol of fate

moira như một biểu tượng của số phận

Ví dụ thực tế

Tell me you see a connection, Moira.

Hãy nói với tôi rằng bạn thấy có sự liên kết, Moira.

Nguồn: Arrow Season 1

Moira, how about a calming cup of tea for Mrs. Harmon?

Moira, sao không thử một tách trà thư giãn cho bà Harmon?

Nguồn: American Horror Story Season 1

Moira, how do you think about it?

Moira, bạn nghĩ sao về điều đó?

Nguồn: Financial Times Podcast

We're still on the government's side, Moira.

Chúng tôi vẫn đứng về phía chính phủ, Moira.

Nguồn: GQ — Representative Roles of Celebrities

I mean, I have one word written next to Moira's call-in, which is genus.

Ý tôi là, tôi có một từ được viết bên cạnh cuộc gọi của Moira, đó là giống.

Nguồn: Financial Times Podcast

ANNIE MURPHY: I think I would pick Moira.

ANNIE MURPHY: Tôi nghĩ tôi sẽ chọn Moira.

Nguồn: Google Celebrity Interview Record

But Moira, the term financial planner and financial adviser, they're not exactly the same thing, are they?

Nhưng Moira, thuật ngữ 'kế hoạch tài chính' và 'cố vấn tài chính', chúng không hoàn toàn giống nhau, đúng không?

Nguồn: Financial Times Podcast

And Daniel said it was hard to stop after he ended the show, it was hard to stop shopping for Moira.

Và Daniel nói rằng rất khó để dừng lại sau khi anh ấy kết thúc chương trình, rất khó để dừng mua sắm cho Moira.

Nguồn: Classic styles of celebrities

Homer referred to the three individual goddesses as a single power called Moira, and it was these three who manipulated the threads of every life.

Homer gọi ba vị thần nữ riêng lẻ là một sức mạnh duy nhất có tên là Moira, và chính ba vị này đã thao túng những sợi chỉ của mọi cuộc đời.

Nguồn: The importance of English names.

[Jane] Okay, so many questions about how the Earth came to life.We heard from Nina, Eli, Zita, Cyrus, Moira, Beland, Sierra, Taj, Sadie, Sophie, Beatrice, and Finn.Oh, and there's this one too!

[Jane] Được rồi, rất nhiều câu hỏi về cách Trái Đất được hình thành. Chúng tôi đã nghe từ Nina, Eli, Zita, Cyrus, Moira, Beland, Sierra, Taj, Sadie, Sophie, Beatrice và Finn. Ồ, và đây cũng có một người nữa!

Nguồn: but why

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay