moistnesses

[Mỹ]/ˈmɔɪstnəsɪz/
[Anh]/ˈmɔɪstnəsɪz/

Dịch

n.trạng thái hoặc chất lượng của việc ẩm ướt

Cụm từ & Cách kết hợp

high moistnesses

độ ẩm cao

ideal moistnesses

độ ẩm lý tưởng

varying moistnesses

độ ẩm khác nhau

excessive moistnesses

độ ẩm quá cao

optimal moistnesses

độ ẩm tối ưu

consistent moistnesses

độ ẩm ổn định

natural moistnesses

độ ẩm tự nhiên

variable moistnesses

độ ẩm biến đổi

controlled moistnesses

độ ẩm được kiểm soát

low moistnesses

độ ẩm thấp

Câu ví dụ

the moistnesses of the soil affect plant growth.

độ ẩm của đất ảnh hưởng đến sự phát triển của cây trồng.

different moistnesses can change the texture of the cake.

các độ ẩm khác nhau có thể làm thay đổi kết cấu của bánh.

we measured the moistnesses in various parts of the garden.

chúng tôi đã đo độ ẩm ở nhiều khu vực khác nhau trong vườn.

the moistnesses of the air can affect our comfort level.

độ ẩm của không khí có thể ảnh hưởng đến mức độ thoải mái của chúng tôi.

high moistnesses are ideal for certain types of mushrooms.

độ ẩm cao rất lý tưởng cho một số loại nấm nhất định.

farmers monitor the moistnesses to optimize irrigation.

những người nông dân theo dõi độ ẩm để tối ưu hóa việc tưới tiêu.

different moistnesses can lead to varying flavors in wine.

các độ ẩm khác nhau có thể dẫn đến các hương vị khác nhau trong rượu vang.

she adjusted the moistnesses of the clay for sculpting.

bà ấy đã điều chỉnh độ ẩm của đất sét để điêu khắc.

moistnesses in the environment can affect mold growth.

độ ẩm trong môi trường có thể ảnh hưởng đến sự phát triển của nấm mốc.

understanding the moistnesses is crucial for bakers.

hiểu về độ ẩm rất quan trọng đối với các nhà làm bánh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay