moistures

[Mỹ]/ˈmɔɪstʃə(r)/
[Anh]/ˈmɔɪstʃər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. độ ẩm; chất lỏng trong một lượng nhỏ; lượng mưa hoặc sương; lượng hơi nước trong không khí.

Cụm từ & Cách kết hợp

moisture content

hàm lượng ẩm

soil moisture

độ ẩm đất

moisture absorption

hấp thụ độ ẩm

soil moisture content

hàm lượng độ ẩm của đất

moisture regain

khả năng giữ nước

moisture permeability

độ thấm nước

moisture resistance

khả năng chống ẩm

moisture proof

chống thấm nước

moisture control

kiểm soát độ ẩm

moisture barrier

rào chắn ẩm

moisture meter

đồng hồ đo độ ẩm

moisture migration

di cư của hơi ẩm

initial moisture content

hàm lượng độ ẩm ban đầu

moisture movement

sự di chuyển của hơi ẩm

equilibrium moisture content

hàm lượng độ ẩm cân bằng

moisture removal

loại bỏ độ ẩm

free moisture

độ ẩm tự do

moisture capacity

khả năng chứa nước

total moisture

tổng hàm lượng ẩm

moisture sensor

cảm biến độ ẩm

Câu ví dụ

absorb moisture from the air

hấp thụ hơi ẩm từ không khí

Heat and moisture will germinate the seeds.

Nhiệt và độ ẩm sẽ giúp hạt giống nảy mầm.

Moisture leads to the tarnish of the silverware.

Độ ẩm dẫn đến sự xỉn màu của đồ dùng bằng bạc.

suck up moisture from the earth

Hút ẩm từ đất.

The sun dries the moisture on the ground.

Mặt trời làm khô độ ẩm trên mặt đất.

the moisture vapour in the air condenses into droplets of water.

Hơi ẩm trong không khí ngưng tụ thành các giọt nước.

Moisture lined the walls of the cave.

Độ ẩm phủ lên các bức tường của hang động.

Moisture in the atmosphere condensed into dew during the night.

Độ ẩm trong khí quyển ngưng tụ thành sương trong đêm.

This tree drank up more moisture than that one.

Cây này hấp thụ nhiều độ ẩm hơn cây kia.

The moisture in the air makes it humid today.

Độ ẩm trong không khí khiến hôm nay trở nên ẩm.

The roots transmit moisture and nutrient to the trunk and branches.

Rễ truyền độ ẩm và chất dinh dưỡng đến thân và cành.

your skin's moisture content varies according to climatic conditions.

Hàm lượng độ ẩm của da của bạn khác nhau tùy thuộc vào điều kiện khí hậu.

Moisture dry skin with natural ingredients, apricot kemel oil and dewberry extract.

Dưỡng ẩm cho da khô với các thành phần tự nhiên, dầu hạt mơ và chiết xuất việt quất.

Lip Medex also helps to restore a healthy moisture balance to lips.

Lip Medex cũng giúp khôi phục sự cân bằng độ ẩm khỏe mạnh cho môi.

Method:To determine the moisture content by oven drying method and salinity by argentimetry of market scorpion.

Phương pháp: Để xác định hàm lượng ẩm bằng phương pháp sấy trong lò nướng và độ mặn bằng phương pháp đo bạc của bọ ngựa thị trường.

Moisture absorption and sweet dischargeable fiber will become of a new upgrade product of polyester fiber.

Khả năng hấp thụ độ ẩm và sợi có thể thoát mùi ngọt sẽ trở thành một sản phẩm nâng cấp mới của sợi polyester.

Bagasse is a fuel with such characters as difficult to burn, high moisture content,great evaporability and low energy content.

Bagasse là một loại nhiên liệu có những đặc điểm như khó cháy, hàm lượng độ ẩm cao, khả năng bay hơi lớn và hàm lượng năng lượng thấp.

The deviation of the extrudation moisture regain obtained by the approximate equation increases with increasing of size concentration.

Độ lệch của độ ẩm hồi thu được từ phương trình gần đúng tăng lên khi nồng độ kích thước tăng lên.

absorbent cloth that wicks moisture away from the skin; water gradually wicking up through the bricks.

vải thấm hút có khả năng thấm hút ẩm ra khỏi da; nước từ từ thấm lên qua các viên gạch.

Ví dụ thực tế

Getting more moisture out of it.

Lấy thêm độ ẩm ra khỏi nó.

Nguồn: CNN 10 Student English November 2018 Collection

There's no moisture left inside this at all.

Hoàn toàn không còn độ ẩm bên trong cái này nữa.

Nguồn: Gourmet Base

At those temperatures, there was no moisture at all.

Ở nhiệt độ đó, hoàn toàn không có độ ẩm nào cả.

Nguồn: The Guardian (Article Version)

Plants suck moisture from the earth.

Thực vật hút độ ẩm từ đất.

Nguồn: High-frequency vocabulary in daily life

Onions can get rotten pretty quickly if there's too much moisture.

Hành tây có thể thối khá nhanh nếu có quá nhiều độ ẩm.

Nguồn: Smart Life Encyclopedia

Eventually, corrugated cardboard struck a fine balance between retaining heat without trapping too much moisture.

Cuối cùng, bìa sóng đã đạt được sự cân bằng tốt đẹp giữa việc giữ nhiệt mà không giữ quá nhiều độ ẩm.

Nguồn: Intermediate English short passage

Wynn said warm air expands, making it able to hold more moisture.

Wynn nói không khí ấm nóng giãn nở, giúp nó có thể giữ được nhiều độ ẩm hơn.

Nguồn: VOA Special July 2023 Collection

It's like there's no more moisture left in my body.

Giống như là không còn độ ẩm nào trong cơ thể tôi nữa.

Nguồn: Modern Family - Season 08

I hadn't realized the moisture in my eyes had brimmed over.

Tôi đã không nhận ra rằng độ ẩm trong mắt tôi đã tràn ra ngoài.

Nguồn: Twilight: Eclipse

They're covered in furry lichen, which traps any moisture in the air.

Chúng được bao phủ bởi địa y lông lá, thứ giữ lại bất kỳ độ ẩm nào trong không khí.

Nguồn: Human Planet

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay