mol

[Mỹ]/məʊl/
[Anh]/mol/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. mol; một trọng lượng phân tử của một chất (bằng mol)
Word Forms
số nhiềumols

Cụm từ & Cách kết hợp

molten lava

dung nóng

molecular structure

cấu trúc phân tử

molarity

độ mol

Câu ví dụ

moles burrowing away underground.

Những con chuột cào đất đào sâu dưới lòng đất.

Unsightly moles can be removed surgically.

Các nốt ruồi xấu xí có thể được loại bỏ bằng phẫu thuật.

Molality - The number of moles of solute divided by the number of kilograms of solvent.

Độ mol - Số mol của chất hòa tan chia cho số kilogam dung môi.

ART at doses > 50μmol/L induced markedly oncotic cell death, but no apoptosis was observed.

ART ở liều lượng > 50μmol/L đã gây ra sự chết tế bào ưu nang đáng kể, nhưng không quan sát thấy sự hóa apoptosis.

They are rate-limiting enzymes that degrade heme into same moles of dehydrobilirubin(biliverdin),CO and Fe.

Chúng là các enzyme hạn chế tốc độ phân hủy heme thành cùng số mol dehydrobilirubin (biliverdin), CO và Fe.

A series of ultrastable Y zeolites with varies Si/Al mol ratio prepared by different dealumination methods have been investigated.

Một loạt các zeolit Y siêu ổn định với tỷ lệ Si/Al khác nhau được điều chế bằng các phương pháp khử nhôm khác nhau đã được nghiên cứu.

The bold visual style and sound design are intended to molest and unsettle a voyeuristic audience who are witness to the privacy of a character’s sexual subconscious.

Phong cách hình ảnh và thiết kế âm thanh táo bạo được thiết kế để quấy rối và làm xáo trộn một khán giả thích theo dõi những hành động riêng tư của nhân vật, đặc biệt là những suy nghĩ vô thức về tình dục của họ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay