moldovan

[Mỹ]/mɒlˈdəʊvən/
[Anh]/mɑːlˈdoʊvən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một người đến từ Moldova hoặc người có nguồn gốc Moldova; ngôn ngữ chính thức của Moldova; họ tên gốc Moldova
adj. liên quan đến Moldova, người dân hoặc ngôn ngữ của nước này

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay