molindones

[Mỹ]/ˈmɒlɪndəʊnz/
[Anh]/ˈmoʊlɪndoʊnz/

Dịch

n. Dạng số nhiều của molindone; một chất hóa học được dùng làm thuốc chống loạn thần.

Cụm từ & Cách kết hợp

the molindones

these molindones

many molindones

few molindones

new molindones

old molindones

molindones exist

molindones matter

molindones work

all molindones

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay