mondrian

[Mỹ]/'mɔndriɑ:n/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. (họa sĩ Hà Lan) Mondrian's được đặc trưng bởi phong cách hội họa của Mondrian.

Cụm từ & Cách kết hợp

Piet Mondrian

Piet Mondrian

Ví dụ thực tế

These cute little mondrian looking square things.

Những hình vuông nhỏ nhắn, dễ thương mang phong cách Mondrian.

Nguồn: Vox opinion

This was Jordan's infamous Mondrian makeup look.

Đây là phong cách trang điểm Mondrian nổi tiếng của Jordan.

Nguồn: Celebrity Skincare Tips

The final Mondrian line kind of matches this one, but it's a little bit lower on the other eyebrow and it's just solely with the red.

Đường nét Mondrian cuối cùng có phần tương đồng với đường này, nhưng nó thấp hơn một chút trên chân mày kia và chỉ sử dụng màu đỏ.

Nguồn: Celebrity Skincare Tips

Jordan actually did an original prototype of this makeup, and it matched the Mondrian paintings more, honestly, but because her face wasn't like a flat canvas, then she decided to like start to change the angles a little bit.

Jordan thực sự đã tạo ra một nguyên mẫu ban đầu của kiểu trang điểm này, và nó phù hợp với các bức tranh Mondrian hơn, thành thật mà nói, nhưng vì khuôn mặt cô ấy không giống như một tấm canvas phẳng, nên cô ấy quyết định bắt đầu thay đổi các góc một chút.

Nguồn: Celebrity Skincare Tips

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay