among friends
giữa bạn bè
belong to mong
thuộc về mong
mong of people
mong của nhân dân
mong of nations
mong của các quốc gia
mong of cultures
mong của các nền văn hóa
mong in history
mong trong lịch sử
mong and proud
mong và tự hào
mong of dreams
mong của những giấc mơ
mong in nature
mong trong thiên nhiên
mong of legends
mong của những huyền thoại
there is a strong bond among friends.
Có một mối liên kết mạnh mẽ giữa bạn bè.
she is popular among her peers.
Cô ấy được yêu thích trong số các bạn bè của mình.
he found joy among nature.
Anh ấy tìm thấy niềm vui trong thiên nhiên.
there are many similarities among cultures.
Có rất nhiều điểm tương đồng giữa các nền văn hóa.
trust is essential among team members.
Niềm tin là điều cần thiết giữa các thành viên trong nhóm.
she felt a sense of belonging among her family.
Cô ấy cảm thấy một sự thuộc về trong gia đình.
there is a spirit of cooperation among the students.
Có tinh thần hợp tác giữa các sinh viên.
we should promote understanding among different groups.
Chúng ta nên thúc đẩy sự hiểu biết giữa các nhóm khác nhau.
there is a growing interest among young people in technology.
Có sự quan tâm ngày càng tăng của giới trẻ đối với công nghệ.
she is a leader among her colleagues.
Cô ấy là một người dẫn đầu trong số các đồng nghiệp của cô ấy.
among friends
giữa bạn bè
belong to mong
thuộc về mong
mong of people
mong của nhân dân
mong of nations
mong của các quốc gia
mong of cultures
mong của các nền văn hóa
mong in history
mong trong lịch sử
mong and proud
mong và tự hào
mong of dreams
mong của những giấc mơ
mong in nature
mong trong thiên nhiên
mong of legends
mong của những huyền thoại
there is a strong bond among friends.
Có một mối liên kết mạnh mẽ giữa bạn bè.
she is popular among her peers.
Cô ấy được yêu thích trong số các bạn bè của mình.
he found joy among nature.
Anh ấy tìm thấy niềm vui trong thiên nhiên.
there are many similarities among cultures.
Có rất nhiều điểm tương đồng giữa các nền văn hóa.
trust is essential among team members.
Niềm tin là điều cần thiết giữa các thành viên trong nhóm.
she felt a sense of belonging among her family.
Cô ấy cảm thấy một sự thuộc về trong gia đình.
there is a spirit of cooperation among the students.
Có tinh thần hợp tác giữa các sinh viên.
we should promote understanding among different groups.
Chúng ta nên thúc đẩy sự hiểu biết giữa các nhóm khác nhau.
there is a growing interest among young people in technology.
Có sự quan tâm ngày càng tăng của giới trẻ đối với công nghệ.
she is a leader among her colleagues.
Cô ấy là một người dẫn đầu trong số các đồng nghiệp của cô ấy.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay