mongol

[Mỹ]/ˈmɔŋgəl/
[Anh]/ˈmɑŋɡəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Mông Cổ
n. Mông Cổ

Cụm từ & Cách kết hợp

Mongol Empire

đế chế Mông Cổ

Mongolian culture

Văn hóa Mông Cổ

nei mongol

Mông Cổ Nội Mông

Câu ví dụ

Experience the richness of the strong Shahdom of Khwarezm.Solidate your position against the Mongol Horde.

Trải nghiệm sự phong phú của Vương quốc Khwarezm hùng mạnh. Củng cố vị thế của bạn trước Hãn quốc Mông Cổ.

After inquired about the tripods in the Central Plains in the mid-seventeeth cetury, the Manchus took wiser tactics than that of the Mongols and Tuobaxianbei .

Sau khi hỏi về giá đỡ ba chân ở Đồng bằng Trung tâm vào giữa thế kỷ mười bảy, người Mãn Thanh đã có những chiến thuật khôn ngoan hơn so với người Mông Cổ và Tuobaxianbei.

Genghis Khan was a famous Mongol ruler.

Thành Cát Tư Hãn là một vị vua Mông Cổ nổi tiếng.

The Mongol Empire was one of the largest empires in history.

Hãn quốc Mông Cổ là một trong những đế chế lớn nhất trong lịch sử.

The Mongol invasion had a significant impact on Eurasian history.

Cuộc xâm lược của người Mông Cổ đã có tác động đáng kể đến lịch sử Á-Âu.

Mongol warriors were known for their skilled horsemanship.

Các chiến binh Mông Cổ nổi tiếng với kỹ năng cưỡi ngựa điêu luyện.

The Mongol tribes were nomadic people.

Các bộ lạc Mông Cổ là những người du mục.

Mongol culture has a rich tradition of horseback riding.

Văn hóa Mông Cổ có một truyền thống cưỡi ngựa phong phú.

The Mongol language belongs to the Mongolic language family.

Ngôn ngữ Mông Cổ thuộc họ ngôn ngữ Mông Cổ.

Mongol cuisine often features dairy products and meat.

Ẩm thực Mông Cổ thường có các sản phẩm từ sữa và thịt.

The Mongol people have a unique way of life adapted to their environment.

Người Mông Cổ có một lối sống độc đáo phù hợp với môi trường của họ.

Mongol archers were highly skilled in mounted combat.

Các cung thủ Mông Cổ rất thành thạo trong chiến đấu cưỡi ngựa.

Ví dụ thực tế

Of the 150,000-strong horde that invaded Europe in 1241, only around a third were ethnic Mongols.

Trong số 150.000 quân xâm lược châu Âu năm 1241, chỉ khoảng một phần ba là người Mông Cổ.

Nguồn: The Economist (Summary)

It wasn't Mongol policy to destroy culture.

Không phải là chính sách của người Mông Cổ là phá hủy văn hóa.

Nguồn: Selected Debates on Hot Topics

Mongols start on horseback, age 3.

Người Mông Cổ bắt đầu cưỡi ngựa từ năm 3 tuổi.

Nguồn: Humanity: The Story of All of Us

And today Mongols still celebrate their heritage, the traditional winter games.

Và ngày nay, người Mông Cổ vẫn còn ăn mừng di sản của họ, các trò chơi mùa đông truyền thống.

Nguồn: BBC Listening February 2014 Collection

As we stand here, Mongol forces are moving closer to our border.

Khi chúng ta đứng ở đây, lực lượng Mông Cổ đang tiến gần hơn đến biên giới của chúng ta.

Nguồn: Mulan 2

The Mongols' ability to tame horses has made these nomads masters of the steppe.

Khả năng thuần hóa ngựa của người Mông Cổ đã khiến những người du mục trở thành chủ của thảo nguyên.

Nguồn: Human Planet

Instead, we will forge a union so strong, the Mongol hordes won't dare attack.

Thay vào đó, chúng ta sẽ tạo ra một liên minh mạnh mẽ đến mức quân đội Mông Cổ sẽ không dám tấn công.

Nguồn: Mulan 2

This is China's icy frontier of Inner Mongolia, home to the country's Mongol minority.

Đây là biên giới băng giá của Nội Mông Cổ, Trung Quốc, quê hương của cộng đồng dân tộc thiểu số Mông Cổ của đất nước.

Nguồn: BBC Listening February 2014 Collection

Aleppo's old city has not seen such devastation since occupied by the Mongol invaders eight centuries ago.

Thành phố cổ Aleppo chưa từng chứng kiến sự tàn phá như vậy kể từ khi bị quân xâm lược Mông Cổ chiếm đóng tám thế kỷ trước.

Nguồn: CNN Selected December 2012 Collection

The other was Kublai Khan, the Mongol warrior, who felt his life should be taken up with conquest.

Người kia là Kublai Khan, một chiến binh Mông Cổ, người cảm thấy cuộc đời của mình nên được dành cho chinh phục.

Nguồn: Biography of Famous Historical Figures

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay