monoblasts count
tế bào đơn nhân đếm
monoblasts differentiation
khả năng biệt hóa của đơn nhân
monoblasts function
chức năng của đơn nhân
monoblasts proliferation
khả năng tăng sinh của đơn nhân
monoblasts lineage
dòng mồi của đơn nhân
monoblasts production
sản xuất đơn nhân
monoblasts activation
kích hoạt đơn nhân
monoblasts markers
bản đánh dấu đơn nhân
monoblasts analysis
phân tích đơn nhân
monoblasts role
vai trò của đơn nhân
monoblasts are a type of white blood cell.
monoblasts là một loại tế bào bạch cầu.
the presence of monoblasts can indicate certain diseases.
sự hiện diện của monoblasts có thể cho thấy một số bệnh nhất định.
doctors often examine monoblasts in blood tests.
các bác sĩ thường xuyên kiểm tra monoblasts trong các xét nghiệm máu.
monoblasts play a crucial role in the immune system.
monoblasts đóng vai trò quan trọng trong hệ thống miễn dịch.
the differentiation of monoblasts is essential for health.
việc biệt hóa của monoblasts là điều cần thiết cho sức khỏe.
increased monoblasts may suggest an infection.
tăng số lượng monoblasts có thể cho thấy sự nhiễm trùng.
research on monoblasts is important for cancer studies.
nghiên cứu về monoblasts rất quan trọng cho các nghiên cứu về ung thư.
monoblasts can be found in bone marrow samples.
monoblasts có thể được tìm thấy trong các mẫu tủy xương.
understanding monoblasts helps in diagnosing blood disorders.
hiểu biết về monoblasts giúp trong việc chẩn đoán các rối loạn máu.
abnormal levels of monoblasts may require further investigation.
mức độ bất thường của monoblasts có thể cần điều tra thêm.
monoblasts count
tế bào đơn nhân đếm
monoblasts differentiation
khả năng biệt hóa của đơn nhân
monoblasts function
chức năng của đơn nhân
monoblasts proliferation
khả năng tăng sinh của đơn nhân
monoblasts lineage
dòng mồi của đơn nhân
monoblasts production
sản xuất đơn nhân
monoblasts activation
kích hoạt đơn nhân
monoblasts markers
bản đánh dấu đơn nhân
monoblasts analysis
phân tích đơn nhân
monoblasts role
vai trò của đơn nhân
monoblasts are a type of white blood cell.
monoblasts là một loại tế bào bạch cầu.
the presence of monoblasts can indicate certain diseases.
sự hiện diện của monoblasts có thể cho thấy một số bệnh nhất định.
doctors often examine monoblasts in blood tests.
các bác sĩ thường xuyên kiểm tra monoblasts trong các xét nghiệm máu.
monoblasts play a crucial role in the immune system.
monoblasts đóng vai trò quan trọng trong hệ thống miễn dịch.
the differentiation of monoblasts is essential for health.
việc biệt hóa của monoblasts là điều cần thiết cho sức khỏe.
increased monoblasts may suggest an infection.
tăng số lượng monoblasts có thể cho thấy sự nhiễm trùng.
research on monoblasts is important for cancer studies.
nghiên cứu về monoblasts rất quan trọng cho các nghiên cứu về ung thư.
monoblasts can be found in bone marrow samples.
monoblasts có thể được tìm thấy trong các mẫu tủy xương.
understanding monoblasts helps in diagnosing blood disorders.
hiểu biết về monoblasts giúp trong việc chẩn đoán các rối loạn máu.
abnormal levels of monoblasts may require further investigation.
mức độ bất thường của monoblasts có thể cần điều tra thêm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay