monomanias

[US]/ˌmɒnəʊˈmeɪnɪəz/
[UK]/ˌmɑːnəˈmeɪniəz/

Translation

n. sự tập trung quá mức vào một chủ đề hoặc ý tưởng duy nhất; một sự ám ảnh với một điều hoặc hoạt động cụ thể

Phrases & Collocations

monomanias of obsession

kiểu ám ảnh cố chấp

monomanias in art

kiểu ám ảnh cố chấp trong nghệ thuật

monomanias of thought

kiểu ám ảnh cố chấp trong suy nghĩ

monomanias and passion

kiểu ám ảnh cố chấp và đam mê

monomanias in literature

kiểu ám ảnh cố chấp trong văn học

monomanias of desire

kiểu ám ảnh cố chấp về khao khát

monomanias of control

kiểu ám ảnh cố chấp về sự kiểm soát

monomanias in psychology

kiểu ám ảnh cố chấp trong tâm lý học

monomanias of identity

kiểu ám ảnh cố chấp về bản sắc

monomanias in history

kiểu ám ảnh cố chấp trong lịch sử

Example Sentences

his monomanias often led him to neglect other important aspects of his life.

Những ám ảnh cưỡng chế của anh ấy thường khiến anh ấy bỏ bê những khía cạnh quan trọng khác trong cuộc sống.

she developed monomanias about cleanliness that affected her relationships.

Cô ấy phát triển những ám ảnh cưỡng chế về sự sạch sẽ ảnh hưởng đến các mối quan hệ của cô.

monomanias can sometimes be a sign of deeper psychological issues.

Những ám ảnh cưỡng chế đôi khi có thể là dấu hiệu của những vấn đề tâm lý sâu sắc hơn.

his obsession with monomanias made it difficult for him to focus on anything else.

Sự ám ảnh của anh ấy với những ám ảnh cưỡng chế khiến anh ấy khó tập trung vào bất cứ điều gì khác.

she often joked that her monomanias were her only true companions.

Cô ấy thường đùa rằng những ám ảnh cưỡng chế của cô là những người bạn thực sự duy nhất của cô.

understanding monomanias can help therapists provide better treatment.

Hiểu về những ám ảnh cưỡng chế có thể giúp các nhà trị liệu cung cấp phương pháp điều trị tốt hơn.

his artistic monomanias inspired some of his best work.

Những ám ảnh cưỡng chế nghệ thuật của anh ấy đã truyền cảm hứng cho một số tác phẩm hay nhất của anh ấy.

monomanias can manifest in various forms, from hobbies to fears.

Những ám ảnh cưỡng chế có thể biểu hiện dưới nhiều hình thức khác nhau, từ sở thích đến nỗi sợ hãi.

she realized her monomanias were taking control of her life.

Cô ấy nhận ra rằng những ám ảnh cưỡng chế của cô đang kiểm soát cuộc sống của cô.

exploring his monomanias helped him discover new facets of his personality.

Việc khám phá những ám ảnh cưỡng chế của anh ấy đã giúp anh ấy khám phá những khía cạnh mới của tính cách của mình.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now