monroe

[Mỹ]/mənˈrəu/
[Anh]/mənˈro/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Monroe
m. Ngôi sao điện ảnh Mỹ nổi tiếng với vóc dáng đầy đặn và đôi môi đặc trưng.
Word Forms
số nhiềumonroes

Cụm từ & Cách kết hợp

Marilyn Monroe

Marilyn Monroe

Monroe piercing

xỏ Monroe

Monroe Doctrine

đạo Monroe

Monroe Township

Monroe Township

Monroe County

Monroe County

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay