mooning over
ngắm trăng
mooning around
ngắm trăng xung quanh
mooning at
ngắm trăng vào
mooning off
tắt trăng
mooning phase
giai đoạn trăng
mooning gesture
cử chỉ trăng
mooning scene
cảnh trăng
mooning party
tiệc ngắm trăng
mooning prank
vui đùa ngắm trăng
mooning tradition
truyền thống ngắm trăng
he was mooning over his lost love.
anh ấy đang ngắm trăng thương nhớ người tình đã mất.
they caught him mooning at the stars.
họ bắt gặp anh ấy đang ngắm trăng nhìn lên các vì sao.
she spent the afternoon mooning by the window.
cô ấy dành cả buổi chiều ngắm trăng bên cửa sổ.
he was mooning around the park, lost in thought.
anh ấy đang ngắm trăng đi dạo quanh công viên, đắm chìm trong suy nghĩ.
after the breakup, he found himself mooning about.
sau khi chia tay, anh ấy thấy mình cứ ngắm trăng thương nhớ.
she often finds herself mooning over old photographs.
cô ấy thường thấy mình ngắm trăng nhìn những bức ảnh cũ.
they were mooning at the beach during sunset.
họ đang ngắm trăng trên bãi biển lúc hoàng hôn.
he couldn't help but be mooning about his childhood.
anh ấy không thể không ngắm trăng thương nhớ về tuổi thơ của mình.
she caught him mooning during the lecture.
cô ấy bắt gặp anh ấy đang ngắm trăng trong giờ giảng.
they often go mooning together in the evenings.
họ thường cùng nhau ngắm trăng vào buổi tối.
mooning over
ngắm trăng
mooning around
ngắm trăng xung quanh
mooning at
ngắm trăng vào
mooning off
tắt trăng
mooning phase
giai đoạn trăng
mooning gesture
cử chỉ trăng
mooning scene
cảnh trăng
mooning party
tiệc ngắm trăng
mooning prank
vui đùa ngắm trăng
mooning tradition
truyền thống ngắm trăng
he was mooning over his lost love.
anh ấy đang ngắm trăng thương nhớ người tình đã mất.
they caught him mooning at the stars.
họ bắt gặp anh ấy đang ngắm trăng nhìn lên các vì sao.
she spent the afternoon mooning by the window.
cô ấy dành cả buổi chiều ngắm trăng bên cửa sổ.
he was mooning around the park, lost in thought.
anh ấy đang ngắm trăng đi dạo quanh công viên, đắm chìm trong suy nghĩ.
after the breakup, he found himself mooning about.
sau khi chia tay, anh ấy thấy mình cứ ngắm trăng thương nhớ.
she often finds herself mooning over old photographs.
cô ấy thường thấy mình ngắm trăng nhìn những bức ảnh cũ.
they were mooning at the beach during sunset.
họ đang ngắm trăng trên bãi biển lúc hoàng hôn.
he couldn't help but be mooning about his childhood.
anh ấy không thể không ngắm trăng thương nhớ về tuổi thơ của mình.
she caught him mooning during the lecture.
cô ấy bắt gặp anh ấy đang ngắm trăng trong giờ giảng.
they often go mooning together in the evenings.
họ thường cùng nhau ngắm trăng vào buổi tối.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay