moonlet

[Mỹ]/ˈmuːnlɪt/
[Anh]/ˈmuːnlɪt/

Dịch

n. vệ tinh tự nhiên nhỏ hoặc vệ tinh nhân tạo
Các dạng của từ
số nhiềumoonlets

Cụm từ & Cách kết hợp

small moonlet

moonlet nhỏ

moonlet formation

sự hình thành moonlet

moonlet impact

va chạm moonlet

captured moonlet

moonlet bị bắt giữ

moonlet orbit

quỹ đạo moonlet

moonlet size

kích thước moonlet

moonlet dynamics

động lực học moonlet

moonlet system

hệ moonlet

moonlet ring

vòng moonlet

moonlet cluster

chùm moonlet

Câu ví dụ

the small moonlet orbits around the larger planet.

các moonlet nhỏ quay quanh hành tinh lớn hơn.

a moonlet can provide valuable data for scientists.

một moonlet có thể cung cấp dữ liệu có giá trị cho các nhà khoa học.

scientists discovered a new moonlet in the asteroid belt.

các nhà khoa học đã phát hiện ra một moonlet mới trong vành đai tiểu hành tinh.

the moonlet's surface is covered in ice and dust.

bề mặt của moonlet được bao phủ bởi băng và bụi.

observations of the moonlet revealed its unique features.

những quan sát về moonlet đã tiết lộ những đặc điểm độc đáo của nó.

the moonlet plays a crucial role in the ring system.

moonlet đóng vai trò quan trọng trong hệ thống vành đai.

researchers are studying the composition of the moonlet.

các nhà nghiên cứu đang nghiên cứu thành phần của moonlet.

the moonlet was formed from debris during a collision.

moonlet được hình thành từ mảnh vỡ trong quá trình va chạm.

a moonlet can affect the gravitational field of its planet.

một moonlet có thể ảnh hưởng đến trường hấp dẫn của hành tinh của nó.

the discovery of the moonlet excited the scientific community.

sự phát hiện ra moonlet đã khiến cộng đồng khoa học phấn khích.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay