moonlighted as
luôn tỏa sáng như
moonlighted during
luôn tỏa sáng trong suốt
moonlighted for
luôn tỏa sáng cho
moonlighted at
luôn tỏa sáng tại
moonlighted while
luôn tỏa sáng trong khi
moonlighted on
luôn tỏa sáng trên
moonlighted with
luôn tỏa sáng với
moonlighted after
luôn tỏa sáng sau
moonlighted before
luôn tỏa sáng trước
moonlighted throughout
luôn tỏa sáng trong suốt
she moonlighted as a waitress to pay for her studies.
Cô ấy làm thêm vào buổi tối làm phục vụ để trả tiền cho việc học hành của mình.
he moonlighted in a local band on weekends.
Anh ấy làm thêm trong một ban nhạc địa phương vào cuối tuần.
many teachers moonlighted during the summer break.
Nhiều giáo viên làm thêm vào thời gian nghỉ hè.
she started moonlighting to save for a vacation.
Cô ấy bắt đầu làm thêm để tiết kiệm tiền cho một kỳ nghỉ.
he moonlighted as a freelance writer in the evenings.
Anh ấy làm thêm với vai trò là một freelance writer vào buổi tối.
they found it difficult to balance their full-time job with moonlighting.
Họ thấy khó khăn để cân bằng công việc toàn thời gian với việc làm thêm.
after hours, she moonlighted as a graphic designer.
Sau giờ làm việc, cô ấy làm thêm với vai trò là một nhà thiết kế đồ họa.
he enjoyed moonlighting in different roles.
Anh ấy thích làm thêm với nhiều vai trò khác nhau.
many people moonlight to pursue their passions.
Nhiều người làm thêm để theo đuổi đam mê của họ.
she decided to moonlight after realizing her salary was not enough.
Cô ấy quyết định làm thêm sau khi nhận ra rằng mức lương của cô ấy không đủ.
moonlighted as
luôn tỏa sáng như
moonlighted during
luôn tỏa sáng trong suốt
moonlighted for
luôn tỏa sáng cho
moonlighted at
luôn tỏa sáng tại
moonlighted while
luôn tỏa sáng trong khi
moonlighted on
luôn tỏa sáng trên
moonlighted with
luôn tỏa sáng với
moonlighted after
luôn tỏa sáng sau
moonlighted before
luôn tỏa sáng trước
moonlighted throughout
luôn tỏa sáng trong suốt
she moonlighted as a waitress to pay for her studies.
Cô ấy làm thêm vào buổi tối làm phục vụ để trả tiền cho việc học hành của mình.
he moonlighted in a local band on weekends.
Anh ấy làm thêm trong một ban nhạc địa phương vào cuối tuần.
many teachers moonlighted during the summer break.
Nhiều giáo viên làm thêm vào thời gian nghỉ hè.
she started moonlighting to save for a vacation.
Cô ấy bắt đầu làm thêm để tiết kiệm tiền cho một kỳ nghỉ.
he moonlighted as a freelance writer in the evenings.
Anh ấy làm thêm với vai trò là một freelance writer vào buổi tối.
they found it difficult to balance their full-time job with moonlighting.
Họ thấy khó khăn để cân bằng công việc toàn thời gian với việc làm thêm.
after hours, she moonlighted as a graphic designer.
Sau giờ làm việc, cô ấy làm thêm với vai trò là một nhà thiết kế đồ họa.
he enjoyed moonlighting in different roles.
Anh ấy thích làm thêm với nhiều vai trò khác nhau.
many people moonlight to pursue their passions.
Nhiều người làm thêm để theo đuổi đam mê của họ.
she decided to moonlight after realizing her salary was not enough.
Cô ấy quyết định làm thêm sau khi nhận ra rằng mức lương của cô ấy không đủ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay