moorhens

[Mỹ]/ˈmʊəˌhɛn/
[Anh]/ˈmʊrˌhɛn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.Một loại chim nước thuộc họ rail, thường được tìm thấy ở các vùng đất ngập nước.

Cụm từ & Cách kết hợp

moorhens are active

diệc thửi hoạt động tích cực

moorhens in wetlands

diệc thửi trong vùng đất ngập nước

moorhens build nests

diệc thửi xây tổ

moorhens feed on

diệc thửi ăn

moorhens prefer shallow

diệc thửi thích nước nông

moorhens are social

diệc thửi hòa đồng

moorhens swim gracefully

diệc thửi bơi một cách duyên dáng

moorhens have distinctive

diệc thửi có những đặc điểm khác biệt

moorhens are common

diệc thửi phổ biến

moorhens nest near

diệc thửi làm tổ gần

Câu ví dụ

moorhens are often found in wetlands.

thường được tìm thấy ở các vùng đất ngập nước.

we spotted moorhens near the lake.

chúng tôi đã nhìn thấy diệc gần hồ.

moorhens have distinctive red and yellow beaks.

diệc có mỏ màu đỏ và vàng đặc trưng.

during spring, moorhens build nests in reeds.

vào mùa xuân, diệc làm tổ trong các bụi reeds.

moorhens are known for their swimming abilities.

diệc nổi tiếng với khả năng bơi lội của chúng.

we watched moorhens foraging for food.

chúng tôi đã xem diệc tìm kiếm thức ăn.

moorhens can be quite territorial during breeding season.

diệc có thể khá lãnh thổ trong mùa sinh sản.

the children were excited to see moorhens in the park.

các em bé rất vui khi nhìn thấy diệc trong công viên.

moorhens often vocalize to communicate with each other.

diệc thường vocalize để giao tiếp với nhau.

photographers love capturing moorhens in their natural habitat.

các nhiếp ảnh gia thích chụp ảnh diệc trong môi trường sống tự nhiên của chúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay