morbidities

[Mỹ]/mɔː'bɪdətɪ/
[Anh]/mɔr'bɪdəti/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. tỷ lệ bệnh tật; tình trạng không khỏe; tỷ lệ mắc bệnh.

Cụm từ & Cách kết hợp

high morbidity rate

tỷ lệ bệnh tật cao

morbidity and mortality

bệnh tật và tỷ lệ tử vong

chronic morbidity

bệnh mãn tính

morbidity risk factors

các yếu tố nguy cơ bệnh tật

morbidity trends

xu hướng bệnh tật

morbidity rate

tỷ lệ mắc bệnh

Câu ví dụ

The morbidity of neural tube defects is 710‰,and the mobility of spina bifida accompanied with hydrocephaly is 94.12%.

Tỷ lệ mắc các khuyết tật ống thần kinh là 710‰ và khả năng vận động của bệnh thoát vị màng não não kèm theo hydrocephalus là 94,12%.

There was no si gnificant difference in puerperal morbidity,and in the results of blood gas ana lysis between umbilic al vein and femoral artery(P0.05,P0.05).

Không có sự khác biệt đáng kể về bệnh tật sản hậu và trong kết quả phân tích khí máu giữa tĩnh mạch rốn và động mạch đùi (P0.05, P0.05).

The morbidity of PIH, premature labor, asphyxia of newborn and fetal death in group B was signifiant higher than that in group A.

Tỷ lệ mắc các bệnh PIH, sinh non, ngạt sau sinh và tử vong ở thai nhi trong nhóm B cao hơn đáng kể so với nhóm A.

Too few proteins lead to night blindness, perifollicular hyperkeratosis, xerophthalmia, keratomolacia, increased morbidity and mortality in young children.

Thiếu quá ít protein dẫn đến mù ban đêm, tăng sừng quanh nang lông, khô mắt, keratomolacia, tăng tỷ lệ mắc bệnh và tử vong ở trẻ em.

The conclusion favism present non-permanent control method, favism patient or has favism family history。should fast the broad bean and the bean product, by against morbidity。

Kết luận là bệnh ưa thích đậu xanh hiện diện phương pháp kiểm soát không vĩnh viễn, bệnh nhân ưa thích đậu xanh hoặc có tiền sử gia đình bị bệnh ưa thích đậu xanh. Nên nhịn ăn đậu xanh và các sản phẩm đậu, để chống lại bệnh tật.

The Centers for Disease Control and Prevention's Morbidity and Mortality Weekly Report noted in July that “during 1997–2001, a total of 72 cases of trichinellosis ... were reported to CDC;

Báo cáo hàng tuần về bệnh tật và tỷ lệ tử vong của Trung tâm Kiểm soát và Phòng ngừa Dịch bệnh đã lưu ý vào tháng 7 rằng “trong giai đoạn 1997–2001, tổng cộng 72 trường hợp bệnh giun xoắn lồng (trichinellosis) ... đã được báo cáo cho CDC;

Some are the new morbidity, some are suffers a relapse, sees for illness and so on arthritis, bursitis in shoulder, myodynia, uarthritis.

Một số là bệnh mới, một số bị tái phát, tìm kiếm bệnh tật và như vậy viêm khớp, viêm bao hoạt dịch ở vai, đau cơ, viêm khớp.

Despite advances in the diagnosis and treatment of the antineutrophil cytoplasmic autoantibodies (ANCA)-associated vasculitides, renal morbidity is common.

Bất chấp những tiến bộ trong chẩn đoán và điều trị các vasculitide liên quan đến tự kháng thể kháng neutrophil cytoplasmic (ANCA), bệnh thận vẫn phổ biến.

Glycuresis is one kind of common illnesses and frequently occurring disease,serious harm human being is healthy,morbidity assumes the notable uptrend in recent years.

Bệnh tiểu đường là một loại bệnh phổ biến và thường xuyên xảy ra, gây hại nghiêm trọng cho sức khỏe con người, tỷ lệ mắc bệnh tăng đáng kể trong những năm gần đây.

Vitiligo is a kind of frequent acquired skin disease charactered as skin pigment loss,more and more evidences indicated that immunifaction theory is close to the morbidity of vitiligo.

Bạch cầu da là một loại bệnh da có nguồn gốc mắc phải thường xuyên, đặc trưng bởi sự mất màu da, ngày càng có nhiều bằng chứng cho thấy thuyết miễn dịch gần gũi với bệnh bạch cầu da.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay