mordecai

[Mỹ]/ˈmɔːdəkaɪ/
[Anh]/ˈmɔrdəkaɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nhân vật trong câu chuyện Kinh Thánh Cơ Đốc; người họ hàng của Esther đã cứu người Do Thái khỏi Haman

Cụm từ & Cách kết hợp

mordecai the wise

mordecai thông thái

mordecai's story

câu chuyện của mordecai

mordecai the brave

mordecai quả cảm

mordecai's wisdom

trí tuệ của mordecai

dear mordecai

mordecai thân mến

mordecai the great

mordecai vĩ đại

mordecai's journey

hành trình của mordecai

mordecai's legacy

di sản của mordecai

mordecai's challenge

thử thách của mordecai

mordecai's choice

sự lựa chọn của mordecai

Câu ví dụ

mordecai is a wise character in the story.

Mordecai là một nhân vật thông thái trong câu chuyện.

many people admire mordecai for his bravery.

Nhiều người ngưỡng mộ Mordecai vì lòng dũng cảm của anh ấy.

mordecai teaches valuable lessons to his friends.

Mordecai dạy những bài học quý giá cho bạn bè của mình.

the story of mordecai is filled with adventure.

Câu chuyện về Mordecai tràn đầy những cuộc phiêu lưu.

mordecai often helps those in need.

Mordecai thường giúp đỡ những người cần giúp đỡ.

everyone loves to hear mordecai's stories.

Mọi người đều thích nghe những câu chuyện của Mordecai.

mordecai's wisdom is respected by all.

Sự thông thái của Mordecai được mọi người tôn trọng.

mordecai has a unique perspective on life.

Mordecai có một quan điểm độc đáo về cuộc sống.

mordecai inspires others to be their best selves.

Mordecai truyền cảm hứng cho người khác trở thành phiên bản tốt nhất của chính mình.

mordecai's friendship is cherished by many.

Tình bạn của Mordecai được nhiều người trân trọng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay