mortise

[Mỹ]/'mɔːtɪs/
[Anh]/'mɔrtɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

vt. kết nối một cách an toàn bằng cách sử dụng một lỗ mộng
n. một lỗ hoặc chỗ lõm được cắt vào một mảnh gỗ để nhận một đầu mộng và tạo thành một khớp nối
Các dạng của từ
thì quá khứmortised
hiện tại phân từmortising
quá khứ phân từmortised
ngôi thứ ba số ítmortises
số nhiềumortises

Cụm từ & Cách kết hợp

mortise joint

khớp mộng

mortise and tenon

mộng và ten

mortise chisel

dụng cụ chạm mộng

mortise lock

khóa mộng

mortise machine

máy làm mộng

mortise gauge

thước đo mộng

tenon and mortise

mộng và ten

Câu ví dụ

to join by a tenon and mortise

nối bằng mộng và rãnh

a mortise-and-tenon joint; flexible joints.

một khớp mộng; các khớp linh hoạt.

This paper focuses on the design method of firtree tenon/mortise, the three-tooth firtree joint model is established with parametric method by UG software.

Bài báo tập trung vào phương pháp thiết kế mộng/chỗ xuyên của cây thông, mô hình khớp thông ba răng được thiết lập bằng phương pháp tham số bằng phần mềm UG.

Door Lock Mortiser In order to mortise in wooden door, panel and board easily, We introduced advanc...

Máy phay mộng khóa cửa Để dễ dàng phay mộng trên cửa gỗ, tấm và ván, Chúng tôi đã giới thiệu...

But their surfaces bear witness to homely labor: Topping the tallest stone, once part of a trilithon, is a tenon—half of a mortise-and-tenon joint borrowed from woodworking.

Nhưng bề mặt của chúng chứng tỏ sự lao động giản dị: Trên cùng của viên đá cao nhất, từng là một phần của một kết cấu đá ba cột, là một chốt—một nửa của khớp nối đinh ốc và rãnh được mượn từ nghề mộc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay