moter

[Mỹ]/məʊt/
[Anh]/moʊt/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hạt; hạt nhỏ

Cụm từ & Cách kết hợp

small mote

vật nhỏ

Câu ví dụ

the tiniest mote of dust.

một hạt bụi nhỏ nhất.

The moted sunlight comes into the room through the window.

Ánh nắng lọt qua cửa sổ với những hạt bụi nhỏ.

The small mote on her forehead distinguishes her from her twin sister.

Điểm nhỏ trên trán cô ấy khiến cô ấy khác biệt so với chị song sinh của mình.

Though the cultural power in our country has been pro-moted a lot in recent years, it is still far behind the developed countries.

Mặc dù quyền lực văn hóa của chúng ta đã được thúc đẩy rất nhiều trong những năm gần đây, nhưng nó vẫn còn tụt hậu so với các nước phát triển.

a mote of dust in the sunlight

một hạt bụi trong ánh nắng.

not a mote of truth in his story

không có chút sự thật nào trong câu chuyện của anh ta.

a mote of jealousy in her eyes

một chút ghen tị trong mắt cô.

a mote of doubt in his mind

một chút nghi ngờ trong tâm trí anh.

a mote of kindness in her actions

một chút tốt bụng trong hành động của cô.

not a mote of evidence to support the claim

không có bất kỳ bằng chứng nào để chứng minh cho tuyên bố đó.

a mote of happiness in her smile

một chút hạnh phúc trong nụ cười của cô.

a mote of sadness in his voice

một chút buồn bã trong giọng nói của anh.

a mote of anger in his expression

một chút tức giận trong biểu cảm của anh.

a mote of hope in her heart

một chút hy vọng trong trái tim cô.

Ví dụ thực tế

He was a mote caught in the glare of the noon sun.

Anh ta là một hạt bụi bị mắc kẹt trong ánh sáng chói chang của buổi trưa.

Nguồn: "Dune" audiobook

In the compressed air motes and heat distortion.

Trong không khí nén, các hạt bụi và hiện tượng nhiễu xạ nhiệt.

Nguồn: No Country for Old Men

No dust mote escaped my eye, no tea ring my forensic attentions.

Không có hạt bụi nào thoát khỏi đôi mắt tôi, không có vết ố trà nào làm tôi xao nhãng sự chú ý điều tra của mình.

Nguồn: Me Before You

They had colored tips, and tiny particles danced around them like dust motes.

Chúng có đầu màu và những hạt nhỏ bé nhảy múa xung quanh chúng như hạt bụi.

Nguồn: Minecraft: The Dragon

Whirling galaxies will spark star-fire from drifting motes and volatile gas.

Những thiên hà đang quay sẽ tạo ra ngọn lửa sao từ các hạt bụi trôi dạt và khí dễ bay hơi.

Nguồn: English Science and Technology Anthology

Little motes of material that can teach us about the earliest days of the solar system.

Những hạt vật chất nhỏ bé có thể dạy chúng ta về những ngày đầu tiên của hệ mặt trời.

Nguồn: Space – Verge Science

Motes of dust revolving in the first rays of the sun are all it takes to make me afraid.

Những hạt bụi quay trong những tia nắng đầu tiên là tất cả những gì cần thiết để khiến tôi sợ hãi.

Nguồn: Friday Flash Fiction - 100-word Micro Fiction

And everything in the universe has to follow those curves, from the most massive black hole to the smallest mote of dust, even to beams of light.

Và mọi thứ trong vũ trụ đều phải tuân theo những đường cong đó, từ lỗ đen lớn nhất đến hạt bụi nhỏ nhất, thậm chí cả chùm ánh sáng.

Nguồn: The wonders of the universe.

You're just one little dust mote among that 7 billion, and so it really doesn't matter what you do or don't do, but that's simply not the case.

Bạn chỉ là một hạt bụi nhỏ trong số 7 tỷ người, vì vậy về thực tế thì không quan trọng bạn làm gì hay không làm gì, nhưng đó không phải là sự thật.

Nguồn: Inspirational Lecture by a Psychology Professor

It had never been a good eye to see with—had long had the mote in it of Lucifer’s pride, Sardanapalus’s luxury, and a mole’s blindness—but it had dropped out and was gone.

Đó không bao giờ là một đôi mắt tốt để nhìn—đã từ lâu đã có một hạt bụi trong đó của sự kiêu hãnh của Lucifer, sự xa xỉ của Sardanapalus và sự mù quáng của một con mọt—nhưng nó đã rơi ra và biến mất.

Nguồn: A Tale of Two Cities (Original Version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay