motorcaravan

[Mỹ]/moh-ter-kar-uh-van/
[Anh]/moh-ter-kar-uh-van/

Dịch

n. một phương tiện giao thông lớn được trang bị để sinh hoạt và nghỉ ngơi trong khi di chuyển; một xe tải động cơ hoặc xe du lịch được thiết kế cho những chuyến đi dài ngày.
Các dạng của từ
số nhiềumotorcaravans

Cụm từ & Cách kết hợp

motorcaravan club

Vietnamese_translation

motorcaravan site

Vietnamese_translation

motorcaravan insurance

Vietnamese_translation

motorcaravan hire

Vietnamese_translation

used motorcaravan

Vietnamese_translation

small motorcaravan

Vietnamese_translation

luxury motorcaravan

Vietnamese_translation

motorcaravan travel

Vietnamese_translation

motorcaravan parking

Vietnamese_translation

new motorcaravan

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

we rented a motorcaravan for our summer holiday in france.

Chúng tôi đã thuê một chiếc xe caravan để đi nghỉ hè ở Pháp.

the motorcaravan parked beside the lake offers stunning views.

Xe caravan đỗ bên cạnh hồ mang lại tầm nhìn tuyệt đẹp.

many retirees choose to travel by motorcaravan across the country.

Nhiều người nghỉ hưu chọn đi du lịch bằng caravan khắp đất nước.

the motorcaravan rental company offers comprehensive insurance coverage.

Công ty cho thuê caravan cung cấp bảo hiểm toàn diện.

motorcaravan clubs organize regular meetups and rallies for enthusiasts.

Các câu lạc bộ caravan tổ chức các cuộc gặp gỡ và hội nghị thường xuyên cho các tín đồ.

our family motorcaravan has three berths and a fully equipped kitchen.

Xe caravan gia đình chúng tôi có ba giường và một căn bếp được trang bị đầy đủ.

driving a large motorcaravan requires special licensing in some regions.

Lái một chiếc caravan lớn cần giấy phép đặc biệt ở một số khu vực.

the motorcaravan campsite provides electricity, water, and waste disposal facilities.

Khu cắm trại caravan cung cấp điện, nước và các tiện ích xử lý chất thải.

modern motorcaravans feature solar panels, satellite navigation, and entertainment systems.

Các chiếc caravan hiện đại được trang bị tấm pin mặt trời, hệ thống định vị vệ tinh và hệ thống giải trí.

we spent two weeks motorcaravan through the scenic countryside of tuscany.

Chúng tôi đã đi caravan qua vùng nông thôn tuyệt đẹp của Tuscany trong hai tuần.

the motorcaravan dealership offers both new and pre-owned vehicles.

Cửa hàng bán caravan cung cấp cả xe mới và xe đã qua sử dụng.

winter storage is essential for protecting your motorcaravan from the elements.

Lưu trữ vào mùa đông là rất cần thiết để bảo vệ caravan của bạn khỏi các yếu tố thời tiết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay