mouton

[Mỹ]/'muːtɒn/
[Anh]/'mʊtɑn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. da cừu nhuộm - da cừu đã được nhuộm, thường là màu nguyên bản của da cừu.
Các dạng của từ
số nhiềumoutons

Câu ví dụ

mouton jackets; a mouton hat.

Áo khoác mouton; một chiếc mũ mouton.

John:Escargot for me...and a bottle of Mouton Cadet.

John: Tôi muốn ăn ốc sên... và một chai Mouton Cadet.

a mouton fur coat

một áo khoác lông mouton

a luxurious mouton throw blanket

một tấm chăn mouton sang trọng

mouton trim on a jacket

viền mouton trên áo khoác

mouton earmuffs for winter

bịt tai mouton cho mùa đông

a cozy mouton scarf

một chiếc khăn choàng mouton ấm áp

a stylish mouton hat

một chiếc mũ mouton phong cách

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay