mozartian

[Mỹ]/ˌməʊzɑːˈteərɪən/
[Anh]/ˌmoʊzɑːrˈtiən/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến Mozart
Các dạng của từ
số nhiềumozartians

Cụm từ & Cách kết hợp

mozartian genius

tài năng mozartian

mozartian style

phong cách mozartian

mozartian music

âm nhạc mozartian

mozartian influence

sự ảnh hưởng của mozartian

mozartian flair

phong cách mozartian

mozartian harmony

sự hòa hợp mozartian

mozartian elegance

sự thanh lịch mozartian

mozartian spirit

tinh thần mozartian

mozartian legacy

di sản mozartian

mozartian touch

chạm tay mozartian

Câu ví dụ

her talent is truly mozartian.

tài năng của cô ấy thực sự mang phong cách Mozart.

the orchestra performed a mozartian symphony.

ban nhạc đã biểu diễn một bản giao hưởng mang phong cách Mozart.

he has a mozartian approach to composition.

anh ấy có cách tiếp cận sáng tác mang phong cách Mozart.

there is a mozartian elegance in her playing.

phong cách chơi của cô ấy toát lên sự thanh lịch mang phong cách Mozart.

the film captures a mozartian spirit of creativity.

phim nắm bắt tinh thần sáng tạo mang phong cách Mozart.

his performance was filled with mozartian flair.

xuất hiện của anh ấy tràn ngập sự lộng lẫy mang phong cách Mozart.

she studied music with a mozartian passion.

cô ấy học âm nhạc với niềm đam mê mang phong cách Mozart.

the concert had a distinctly mozartian theme.

buổi hòa nhạc có chủ đề đặc trưng mang phong cách Mozart.

they discussed the mozartian influence on modern music.

họ thảo luận về ảnh hưởng của Mozart đến âm nhạc hiện đại.

his style is often described as mozartian.

phong cách của anh ấy thường được mô tả là mang phong cách Mozart.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay