mrs.s

[Mỹ]/ˈmɪsɪz/
[Anh]/ˈmɪsɪz/

Dịch

n. từ viết tắt dành cho phụ nữ đã kết hôn

Cụm từ & Cách kết hợp

mrs. smith

bà smith

thank mrs.

cảm ơn bà.

mrs. jones's

của bà jones

meet mrs.

gặp bà.

mrs. brown

bà brown

calling mrs.

gọi bà.

mrs. davis

bà davis

asked mrs.

hỏi bà.

mrs. white's

của bà white

help mrs.

giúp bà.

Câu ví dụ

mrs. smith is a kind and helpful neighbor.

Bà Smith là một người hàng xóm tốt bụng và hữu ích.

please send a card to mrs. jones for her birthday.

Vui lòng gửi thiệp cho bà Jones nhân dịp sinh nhật của bà.

mrs. davis teaches english at the local high school.

Bà Davis dạy tiếng Anh tại trường trung học địa phương.

we visited mrs. brown in the hospital yesterday.

Chúng tôi đã đến thăm bà Brown ở bệnh viện vào ngày hôm qua.

mrs. garcia is the president of the parent-teacher association.

Bà Garcia là chủ tịch hội phụ huynh - giáo viên.

could you please ask mrs. evans about the meeting?

Bạn có thể hỏi bà Evans về cuộc họp được không?

mrs. lee baked delicious cookies for the bake sale.

Bà Lee đã nướng những chiếc bánh quy thơm ngon cho buổi bán hàng gây quỹ.

mrs. thompson is a retired nurse.

Bà Thompson là một y tá đã nghỉ hưu.

the children presented flowers to mrs. wilson.

Những đứa trẻ đã tặng hoa cho bà Wilson.

mrs. rodriguez is organizing the community fundraiser.

Bà Rodriguez đang tổ chức gây quỹ cộng đồng.

i spoke with mrs. patel about the upcoming event.

Tôi đã nói chuyện với bà Patel về sự kiện sắp tới.

mrs. chen's garden is beautiful and well-maintained.

Vườn của bà Chen rất đẹp và được chăm sóc tốt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay