mudder

[Mỹ]/ˈmʌdə/
[Anh]/ˈmʌdər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một con ngựa xuất sắc trong việc chạy ở điều kiện bùn lầy; một con ngựa xuất sắc trong việc chạy ở điều kiện bùn lầy

Cụm từ & Cách kết hợp

cool mudder

mudder mát

tough mudder

mudder mạnh mẽ

mudder love

tình yêu của mudder

mudder trucker

mudder tài xế

mudder nature

thiên nhiên của mudder

mudder day

ngày của mudder

mudder bear

gấu mudder

mudder hen

gà mái mudder

mudder earth

đất của mudder

mudder goose

ngỗng mudder

Câu ví dụ

my mudder always tells me to be kind.

Mẹ tôi luôn dặn tôi phải tử tế.

she is a great mudder who supports her children.

Cô ấy là một người mẹ tuyệt vời luôn ủng hộ con cái.

every mudder deserves a day off.

Mỗi người mẹ đều xứng đáng được nghỉ ngơi một ngày.

my mudder loves to cook for the family.

Mẹ tôi thích nấu ăn cho gia đình.

on mother's day, i want to surprise my mudder.

Ngày của mẹ, tôi muốn làm bất ngờ cho mẹ.

a mudder's love is unconditional.

Tình yêu của một người mẹ là vô điều kiện.

my mudder taught me how to ride a bike.

Mẹ tôi đã dạy tôi cách đi xe đạp.

every mudder has her own unique parenting style.

Mỗi người mẹ đều có phong cách nuôi dạy con cái riêng.

i appreciate everything my mudder has done for me.

Tôi đánh giá cao tất cả những gì mẹ đã làm cho tôi.

my mudder always encourages me to follow my dreams.

Mẹ tôi luôn động viên tôi theo đuổi ước mơ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay